1. Miền Bắc / Northern / 北部
Tổng số KCN : 284
  • 1. Lào Cai
    4 Khu CN
  • 2. Yên Bái
    10 Khu CN
  • 3. Điện Biên
    8 Khu CN
  • 4. Hòa Bình
    8 Khu CN
  • 5. Lai Châu
    2 Khu CN
  • 6. Sơn La
    1 Khu CN
  • 7. Hà Giang
    5 Khu CN
  • 8. Cao Bằng
    2 Khu CN
  • 9. Bắc Kạn
    6 Khu CN
  • 10. Lạng Sơn
    1 Khu CN
  • 11. Tuyên Quang
    7 Khu CN
  • 12. Thái Nguyên
    24 Khu CN
  • 13. Phú Thọ
    18 Khu CN
  • 14. Bắc Giang
    24 Khu CN
  • 15. Quảng Ninh
    14 Khu CN
  • 16. Bắc Ninh
    27 Khu CN
  • 17. Hà Nam
    17 Khu CN
  • 18. Hà Nội
    39 Khu CN
  • 19. Hải Dương
    27 Khu CN
  • 20. Hải Phòng
    10 Khu CN
  • 21. Hưng Yên
    8 Khu CN
  • 22. Nam Định
    8 Khu CN
  • 23. Ninh Bình
    2 Khu CN
  • 24. Thái Bình
    4 Khu CN
  • 25. Vĩnh Phúc
    8 Khu CN
Lào Cai
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KCN KHU KINH TẾ CỬA KHẨU LÀO CAI - LÀO CAI Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lào Cai
2. KCN ĐÔNG PHỐ MỚI - LÀO CAI Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai
3. KHU CÔNG NGHIỆP TẰNG LOỎNG,TỈNH LÀO CAI Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lào Cai
4. KHU CÔNG NGHIỆP BẮC DUYÊN HẢI,TỈNH LÀO CAI Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lào Cai
Yên Bái
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KCN PHÍA NAM - tỉnh Yên Bái Ban quản lí các KCN tỉnh Yên Bái
2. KCN MÔNG SƠN - tỉnh Yên Bái Ban quản lí các KCN tỉnh Yên Bái
3. KCN MINH QUÂN - tỉnh Yên Bái ban quản lí khu công nghiệp tỉnh Yên Bái
4. KCN MINH QUÂN - tỉnh Yên Bái ban quản lí khu công nghiệp tỉnh Yên Bái
5. KCN ÂU LÂU - tỉnh Yên Bái ban quản lí các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái
6. KCN MÔNG SƠN - tỉnh Yên Bái Ban quản lí các KCN tỉnh Yên Bái
7. KCN MÔNG SƠN - tỉnh Yên Bái Ban quản lí các KCN tỉnh Yên Bái
8. CỤM CÔNG NGHIỆP BÁO ĐÁP - HUYỆN TRẤN YÊN, TỈNH YÊN BÁI Ban quản lí các KCN tỉnh Yên Bái
9. KCN MÔNG SƠN - tỉnh Yên Bái Ban quản lí các KCN tỉnh Yên Bái
10. CỤM CÔNG NGHIỆP MÔNG SƠN - HUYỆN YÊN BÌNH, TỈNH YÊN BÁI Ban quản lí các KCN tỉnh Yên Bái
Điện Biên
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM TP ĐIỆN BIÊN Ban quản lý khu công nghiệp tỉnh Điện Biên
2. KHU CÔNG NGHIỆP TÂY LÒNG CHẢO ĐIỆN BIÊN Ban quản lý khu công nghiệp tỉnh Điện Biên
3. CỤM CN PHÍA ĐÔNG HUYỆN ĐIỆN BIÊN Ban quản lý khu công nghiệp tỉnh Điện Biên
4. CỤM CN PHIA ĐÔNG HUYỆN TUẦN GIÁO Ban quản lý khu công nghiệp tỉnh Điện Biên
5. CỤM CN PHIA NAM HUYỆN TỦA CHÙA Ban quản lý khu công nghiệp tỉnh Điện Biên
6. CỤM CN THỊ XÃ MƯỜNG LAY Ban quản lý khu công nghiệp tỉnh Điện Biên
7. CỤM CN MƯỜNG CHÀ Ban quản lý khu công nghiệp tỉnh Điện Biên
8. CỤM CN NA HAI Ban quản lý khu công nghiệp tỉnh Điện Biên
Hòa Bình
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KCN YÊN QUANG - HÒA BÌNH Công ty cổ phần An Việt Hòa Bình
2. KCN THANH HÀ - HÒA BÌNH Chủ đầu tư kinh doanh hạ tầng: UBND tỉnh đang lựa chọn
3. KCN NHUẬN TRẠCH - HÒA BÌNH Công ty cổ phần Cơ khí xây dựng số 18 (COMA18)
4. KCN NAM LƯƠNG SƠN - HÒA BÌNH Công ty Cổ phần bất động sản An Thịnh Hòa Bình
5. KCN MÔNG HÓA -HÒA BÌNH Công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng KCN đô thi Việt Nam
6. KCN LƯƠNG SƠN - HÒA BÌNH Công ty Cổ phần Bất động sản An Thịnh Hoà Bình
7. KCN LẠC THỊNH - HÒA BÌNH Chủ đầu tư kinh doanh hạ tầng: chưa có
8. KCN BỜ TRÁI SÔNG ĐÀ - HÒA BÌNH Công ty Cổ phần sông Đà – Thăng Long
Lai Châu
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KHU CÔNG NGHIỆP MƯỜNG SO Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lai Châu
2. KHU CÔNG NGHIỆP TAM ĐƯỜNG Ban quản lý khu công nghiệp tỉnh Lai Châu
Sơn La
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KHU CÔNG NGHIỆP MAI SƠN Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Mai Sơn
Hà Giang
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH VÀNG Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Giang
2. CỤM CN NAM QUANG Ban quản lý các KCN tỉnh Hà Giang
3. CỤM CN VỊ XUYÊN Ban quản lý các KCN tỉnh Hà Giang
4. CỤM CN MINH SƠN 1 Ban quản lý các KCN tỉnh Hà Giang
5. CỤM CN MINH SƠN 2 Ban quản lý các KCN tỉnh Hà Giang
Cao Bằng
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KCN KHU KINH TẾ CỬA KHẨU TÀ LÙNG Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Cao Bằng
2. KHU CÔNG NGHIỆP ĐỀ THÁM Công ty Phát triển hạ tầng KCN Đề Thám do UBND tỉnh thành lập.
Bắc Kạn
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KCN THANH BÌNH - BẮC KẠN công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh Bắc Kạn
2. CỤM CN THỊ XÃ BẮC KẠN Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Kạn
3. CỤM CN BẠCH THÔNG Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Kạn
4. CỤM CN CHỢ ĐỒN Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Kạn
5. CỤM CN THỊ XÃ BẮC KẠN Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Kạn
6. CỤM CÔNG NGHIỆP CẨM GIÀNG Công ty Cổ phần Đầu tư công nghiệp Bắc Kạn
Lạng Sơn
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KCN ĐỒNG BÀNH - LẠNG SƠN Sở xây dựng tỉnh Lạng Sơn
Tuyên Quang
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KCN LONG BÌNH AN - TUYÊN QUANG Ban quản lý các KCN tỉnhTuyên Quang
2. KCN LONG BÌNH AN - TUYÊN QUANG ban quản lí các khu công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
3. CỤM CÔNG NGHIỆP TÂN THÀNH Ban quản lý các KCN tỉnh Tuyên Quang
4. CỤM CÔNG NGHIỆP AN THỊNH Ban quản lý các KCN tỉnh Tuyên Quang
5. CỤM CÔNG NGHIỆP NA HANG Ban quản lý các KCN tỉnh Tuyên Quang
6. CỤM CÔNG NGHIỆP SƠN NAM Ban quản lý các KCN tỉnh Tuyên Quang
7. CỤM CÔNG NGHIỆP TÂN THÀNH Ban quản lý các KCN tỉnh Tuyên Quang
Thái Nguyên
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KCN SÔNG CÔNG 2 - THÁI NGUYÊN Công ty phát triển hạ tầng KCN tỉnh Thái Nguyên
2. KCN SÔNG CÔNG 1 - THÁI NGUYÊN Công ty phát triển hạ tầng KCN tỉnh Thái Nguyên
3. KCN QUYẾT THẮNG - THÁI NGUYÊN Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Hoàn Việt
4. KCN NAM PHỔ YÊN - THÁI NGUYÊN Công ty TNHH đầu tư phát triển hạ tầng LệTrạch (Đài Loan): Đầu tư vào khu A (diện tích 50 ha) và khu C (diện tích 50 ha); Công ty TNHH Xuân Kiên - VINAXUKI: Đầu tư vào khu B (diện tích 40 ha trong số 100 ha của khu này)
5. KCN ĐIỀM THỤY - THÁI NGUYÊN Công ty cổ phần đầu tư Châu Á Thái Bình Dương - APECI
6. CỤM CÔNG NGHIỆP TÂN TRUNG – THỐNG THƯỢNG Ban quản lý các KCN tỉnh Thái Nguyên
7. CỤM CÔNG NGHIỆP VÂN THƯƠNG Ban quản lý các KCN tỉnh Thái Nguyên
8. CỤM CÔNG NGHIỆP TÂN HƯƠNG Ban quản lý các KCN tỉnh Thái Nguyên
9. CỤM CẢNG ĐA PHÚC Ban quản lý các KCN tỉnh Thái Nguyên
10. CỤM CÔNG NGHIỆP KHUYNH THẠCH Ban quản lý các KCN tỉnh Thái Nguyên
11. CỤM CÔNG NGHIỆP NGUYÊN GON Ban quản lý các KCN tỉnh Thái Nguyên
12. CỤM CÔNG NGHIỆP BÁ XUYÊN Ban quản lý các KCN tỉnh Thái Nguyên
13. CỤM CÔNG NGHIỆP TRUNG HỘI Ban quản lý các KCN tỉnh Thái Nguyên
14. CỤM CÔNG NGHIỆP SƠN PHÚ Ban quản lý các KCN tỉnh Thái Nguyên
15. CỤM CÔNG NGHIỆP KIM SƠN Ban quản lý các KCN tỉnh Thái Nguyên
16. CỤM CÔNG NGHIỆP ĐU – ĐÔNG ĐA Ban quản lý các KCN tỉnh Thái Nguyên
17. CỤM CÔNG NGHIỆP SƠN CẤM Ban quản lý các KCN tỉnh Thái Nguyên
18. CỤM CÔNG NGHIỆP TRÚC MAI Ban quản lý các KCN tỉnh Thái Nguyên
19. CỤM CÔNG NGHIỆP NAM HÒA Ban quản lý các KCN tỉnh Thái Nguyên
20. CỤM CÔNG NGHIỆP QUANG SƠN Ban quản lý các KCN tỉnh Thái Nguyên
21. CỤM QUANG SƠN – CHÍ SƠN Công Ty
22. CÔNG NGHIỆP ĐẠI KHAI Ban quản lý các KCN tỉnh Thái Nguyên
23. CỤM CÔNG NGHIỆP TÂN LẬP Ban quản lý các KCN tỉnh Thái Nguyên
24. CỤM CÔNG NGHIỆP CAO NGẠN Ban quản lý các KCN tỉnh Thái Nguyên
Phú Thọ
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KCN TRUNG HÀ - PHÚ THỌ Cơ quan quản lý địa phương: Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ
2. KCN THỤY VÂN - PHÚ THỌ Ban quản lý các KCN tỉnh Phú Thọ
3. KCN TAM NÔNG -PHÚ THỌ Cơ quan quản lý địa phương: Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ
4. KCN TAM NÔNG -PHÚ THỌ Cơ quan quản lý địa phương: Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ
5. KHU CÔNG NGHIỆP TASCO CÔNG TY CP TASCO
6. CỤM CÔNG NGHIỆP PHÚ GIA Ban quản lý các KCN tỉnh Phú Thọ
7. CỤM CÔNG NGHIỆP THANH VINH Ban quản lý các KCN tỉnh Phú Thọ
8. CỤM CÔNG NGHIỆP PHÚ HÀ Ban quản lý các KCN tỉnh Phú Thọ
9. CỤM CÔNG NGHIỆP HỢP HẢI – KINH KỆ Ban quản lý các KCN tỉnh Phú Thọ
10. CỤM CÔNG NGHIÊP THỊ TRẤN LÂM THAO Ban quản lý các KCN tỉnh Phú Thọ
11. CỤM CÔNG NGHIỆP SÓC TRĂNG Ban quản lý các KCN tỉnh Phú Thọ
12. CỤM CÔNG NGHIỆP NGỌC QUAN Ban quản lý các KCN tỉnh Phú Thọ
13. CỤM CÔNG NGHIỆP CỔ TIẾT Ban quản lý các KCN tỉnh Phú Thọ
14. CỤM CÔNG NGHIỆP SÔNG THAO Ban quản lý các KCN tỉnh Phú Thọ
15. CỤM CÔNG NGHIỆP ĐỒNG LƯƠNG- ĐỒNG LỰC Ban quản lý các KCN tỉnh Phú Thọ
16. CỤM CÔNG NGHIỆP THỊ TRẤN TÂN LẬP Ban quản lý các KCN tỉnh Phú Thọ
17. CỤM CÔNG NGHIỆP THI TRẤN NGỌC LẬP Ban quản lý các KCN tỉnh Phú Thọ
18. CỤM CÔNG NGHIỆP TÂN PHÚ Công Ty
Bắc Giang
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KCN VIỆT HÀN MỞ RỘNG - BẮC GIANG Công ty TNHH một thành viên đất đai Việt Hàn thuộc Tập đoàn Đất đai Hàn Quốc
2. KCN VIỆT HÀN - BẮC GIANG Công ty TNHH một thành viên đất đai Việt Hàn thuộc Tập đoàn Đất đai Hàn Quốc
3. KCN VÂN TRUNG - BẮC GIANG Công ty TNHH một thành viên Fugiang thuộc Tập đoàn khoa học kỹ thuật Hồng Hải, Đài Loan (Foxconn)
4. KCN SONG KHÊ- NỘI HOÀNG MỞ RỘNG - BẮC GIANG Công ty cổ phần đầu tư kinh doanh nhà Hoàng Hải (khu phía Bắc)/ Công ty cổ phần đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp Tàu Thuỷ (khu phía Nam)
5. KCN QUANG CHÂU - BẮC GIANG Công ty Cổ Phần Phát Triển Đô Thị Kinh Bắc (Tập đoàn SAIGONINVEST)
6. KCN ĐÌNH TRÁM - BẮC GANG Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Bắc Giang
7. CỤM CÔNG NGHIỆP ĐỒI NGÔ Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang
8. CỤM CÔNG NGHIỆP TÂN BÌNH VÀ CỤM CÔNG NGHIỆP TRẤN VÔI Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang
9. CỤM CÔNG NGHIỆP AN CHÂU Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang
10. CỤM CÔNG NGHIỆP HỒNG THÁI Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang
11. CỤM CỘNG NGHIỆP ĐỒNG ĐÌA Công Ty
12. CỤM CÔNG NGHIỆP BỐ HẠ Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang
13. CỤM CÔNG NGHIỆP HỒNG GIANG I VÀ II Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang
14. CỤM CÔNG NGHIỆP TÂM AM Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang
15. CỤM CÔNG NGHIỆP XƯƠNG GIANG I Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang
16. CỤM CÔNG NGHIỆP XƯƠNG GIANG II Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang
17. CỤM CÔNG NGHIỆP DĨNH KẾ Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang
18. CỤM CÔNG NGHIỆP THỌ XƯƠNG Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang
19. CỤM CÔNG NGHIỆP ĐA MAI Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang
20. CỤM ĐÔNG BẮC TP BẮC GIANG Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang
21. CỤM CÔNG NGHIỆP THỊ TRẤN CHŨ Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang
22. CỤM CÔNG NGHIỆP TÂN THỊNH Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang
23. CỤM CÔNG NGHIỆP MỸ HÀ – BẾN TUẦN Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang
24. CỤM CÔNG NGHIỆP CẦU LỒ Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang
Quảng Ninh
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KCN VIỆT HƯNG - QUẢNG NINH Cty Xây dựng Công trình 507 Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 5 (trực tiếp Ban Quản lý Khu Công Nghiệp Việt Hưng)
2. KCN HẢI YÊN - QUẢNG NINH Tổng công ty thủy tinh và gốm xây dựng (Viglacera)
3. KCN HẢI HÀ - QUẢNG NINH Tập đoàn kinh tế Vinashin
4. KCN ĐÔNG MAI - QUẢNG NINH Tổng công ty thủy tinh và gốm xây dựng (Viglacera)
5. KCN CÁI LÂN - QUẢNG NINH Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh
6. KHU CÔNG NGHIỆP CHẠP KHÊ Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang
7. KHU CÔNG NGHIỆP DỐC ĐỎ Công ty TNHH Ðỉnh Vàng - Hải Phòng
8. KHU CÔNG NGHIỆP TIÊN YÊN Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang
9. KHU CÔNG NGHIỆP NINH DƯƠNG Ban quản lý các KCN tỉnh Quảng Ninh
10. CỤM CÔNG NGHIỆP KIM SEN Ban quản lý các KCN tỉnh Quảng Ninh
11. KHU CÔNG NGHIỆP PHƯƠNG NAM Ban quản lý các KCN tỉnh Quảng Ninh
12. KHU CÔNG NGHIỆP DỊCH VỤ HOÀNH BỒ Ban quản lý các KCN tỉnh Quảng Ninh
13. KHU KINH TẾ VÂN ĐỒN Ban quản lý các KCN tỉnh Quảng Ninh
14. KHU KINH TẾ CỬA KHẨU Ban quản lý các KCN tỉnh Quảng Ninh
Bắc Ninh
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KCN YÊN PHONG 2D (SÔNG ĐÀ) - BẮC NINH Công ty cổ phần xây dựng hạ tầng Sông Đà
2. KCN YÊN PHONG 2B (SÔNG ĐÀ) - BẮC NINH Công ty cổ phần xây dựng hạ tầng Sông Đà
3. KCN YÊN PHONG 2 (KINH BẮC - YÊN PHONG) -BẮC NINH Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc (KBC)
4. KCN YÊN PHONG 1 (GĐ 2) - BẮC NINH Tổng công ty thủy tinh và gốm xây dựng (Viglacera)
5. KCN YÊN PHONG 1 (GĐ 1) - BẮC NINH Tổng công ty thủy tinh và gốm xây dựng (Viglacera)
6. KCN VSIP BẮC NINH Công Ty Cổ Phần Phát Triển Đô Thị và Khu Công Nghiệp Việt Nam - Singapore (VSIP JSC)
7. KCN VIỆT NAM - NHẬT BẢN 1 - BẮC NINH Công ty Cổ Phần Phát Triển Đô Thị Kinh Bắc (Tập đoàn SAIGONINVEST) và Viện nghiên cứu kinh tế Việt Nam tại Nhật Bản
8. KCN TIÊN SƠN - BẮC NINH Tổng Công ty Thủy tinh và Gốm xây dựng (Viglacera)
9. KCN THUẬN THÀNH 3 - BẮC NINH Công ty Cổ phần Khai Sơn
10. KCN THUẬN THÀNH 2 - BẮC NINH Công ty TNHH phát triển nhà đất Shun - Far
11. KHU CÔNG NGHIỆP ĐẠI KIM Tập đoàn Hồng Hải (Foxconn -Đài Loan)
12. KHU CÔNG NGHIỆP ĐẠI ĐỒNG – HOÀN SƠN Công ty công nghệ viễn thông Sài Gòn (SaiGonTel)
13. KHU CÔNG NGHIỆP HANAKA Tập đoàn Hanaka
14. KHU CÔNG NGHIỆP NAM SƠN – HẠP LĨNH Công ty Cổ phần tập đoàn IGS Việt Nam
15. KHU CÔNG NGHIỆP GIA BÌNH Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Ninh
16. KHU CÔNG NGHIỆP QUẾ VÕ 3 Công ty CP Dabaco Việt Nam
17. KHU CÔNG NGHIỆP VISIP Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Ninh
18. CỤM CN ĐÌNH BẢNG Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Ninh
19. CỤM CN PHONG KHÊ Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Ninh
20. CỤM CÔNG NGHIỆP ĐỒNG THỌ Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Ninh
21. CỤM CN XUÂN LÂM Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Ninh
22. CỤM CN VÕ CƯỜNG Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Ninh
23. CỤM CN THANH KHƯƠNG Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Ninh
24. CỤM CN TÂN HỒNG Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Ninh
25. CỤM CN ĐỒNG QUANG Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Ninh
26. CỤM CN CHÂU KHÊ Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Ninh
27. CỤM CN TÁO ĐÔI Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Ninh
Hà Nam
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KCN HOÀNG ĐÔNG - HÀ NAM Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Nam
2. KCN HÒA MẠC - HÀ NAM Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hoà Phát
3. KHU CÔNG NGHIỆP ĐỒNG VĂN II Công ty cổ phần phát triển Hà Nam
4. KCN ĐỒNG VĂN - HÀ NAM VID Group
5. KCN CHÂU SƠN - HÀ NAM Công ty cổ phần phát triển hạ tầng Vĩnh Phúc
6. KHU CÔNG NGHIỆP ASCENDAS Ban quản lý các KCN Hà Nam
7. KHU CÔNG NGHIỆP ITAHAN Ban quản lý các KCN tỉnh Hà Nam
8. KHU CÔNG NGHIỆP LIÊM CẦN Ban quản lý các KCN tỉnh Hà Nam
9. KHU CÔNG NGHIỆP LIÊM PHONG Ban quản lý các KCN tỉnh Hà Nam
10. CỤM CN NAM CHÂU SƠN Công ty TNHH Một thành viên VPID Hà Nam
11. CỤM CN BIÊN HÒA Ban quản lý các KCN tỉnh Hà Nam
12. CỤM CN CẦU GIÁT Ban quản lý các KCN tỉnh Hà Nam
13. CỤM CN TRUNG LƯƠNG Ban quản lý các KCN tỉnh Hà Nam
14. CỤM CN HÒA HẬU Ban quản lý các KCN tỉnh Hà Nam
15. CỤM CN – TTCN NGỌC ĐỘNG Ban quản lý các KCN tỉnh Hà Nam
16. CỤM CN – TTCN THANH LƯU Ban quản lý các KCN tỉnh Hà Nam
17. CỤM CN – TTCN THANH HÀ Ban quản lý các kCN tỉnh Hà Nam
Hà Nội
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KHU CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO SINH HỌC Pacific Land ltd và Cty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng & Ứng dụng Công nghệ mới Vinaconex R&D
2. KHU CÔNG NGHIỆP SÀI ĐỒNG A công ty liên doanh giữa công ty Điện tử Hà Nội (Hanel) và công ty DEAWOO ENGINEER CONTRUCTION (Hàn Quốc).
3. KHU CÔNG NGHIỆP SÀI ĐỒNG B Công ty Ðiện - tử Hà Nội (Hanel), là Doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc UBND Thành phố Hà Nội.
4. KHU CÔNG NGHIỆP BẮC THĂNG LONG Liên doanh Công ty Sumitomo Corp. (Nhật Bản) và Công ty Cơ khí Đông Anh
5. KHU CÔNG NGHIỆP BẮC THƯỜNG TÍN Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển D.I.A - Hà Tây
6. KHU CÔNG NGHIỆP THĂNG LONG Công ty TNHH KCN Thăng Long
7. KHU CÔNG NGHIỆP PHÚ NGHĨA Công ty Cổ phần Tập đoàn Phú Mỹ - PHUMY GROUP
8. KHU CÔNG NGHIỆP THẠCH THẤT QUỐC OAI Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Hà Tây
9. KHU CÔNG NGHIỆP ĐÀI TƯ Công ty Xây dựng và Kinh doanh cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Hà Nội – Đài Tư
10. KHU CÔNG NGHIỆP NAM THĂNG LONG Công ty cổ phần Phát triển Hạ tầng Hiệp hội Công thương Hà Nội
11. KHU CÔNG NGHIỆP NỘI BÀI Công ty TNHH KCN Nội Bài
12. KHU CÔNG NGHIỆP QUANG MINH Tập đoàn phát triển đầu tư Việt Nam
13. KCN QUANG MINH 2 Công ty TNHH đầu tư Hợp Quần (Đài Loan)
14. KHU CÔNG NGHIỆP SÓC SƠN Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư xây dựng DĐK
15. KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG ANH đang lựa chọn chủ đầu tư đủ năng lực tài chính, ưu tiên các nhà đầu tư nước ngoài
16. KHU CÔNG NGHIỆP MINH KHAI – VĨNH TUY Công ty Licogi.
17. KHU CÔNG NGHIỆP PHÙNG XÁ Công ty CP Đầu tư Phát triển Hà Tây
18. KHU CÔNG NGHIỆP BẮC THƯỜNG TÍN Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển D.I.A - Hà Tây
19. KHU CÔNG NGHIỆP PHỤNG HIỆP Công ty Cổ phần Simco (Tổng công ty Sông Đà)
20. KHU CÔNG NGHIỆP AN KHÁNH Công ty cổ phần đầu tư phát triển và khu công nghiệp Sông Đà thuộc tập đào Sông Đà trước đây hay tổng công ty Sông Đà viết tắt SUDICO
21. KHU CÔNG NGHIỆP TÂN QUANG Công ty TNHH đầu tư phát triển công nghiệp Tân Quang
22. KHU CÔNG NGHỆ CAO LÁNG HÒA LẠC Ban quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc
23. CỤM CN NGỌC HỒI Ban quản lý các KCN thành phố Hà Nội
24. CỤM CN LAI XÁ – KIM TRUNG Công ty Cổ phần Bất Động Sản AZ.
25. CỤM CN THANH OAI Ban quản lý các KCN thành phố Hà Nội
26. CỤM CN NAM TIẾN XUÂN Ban quản lý các KCN thành phố Hà Nội
27. CỤM CN THỰC PHẨM HAPRO Ban quản lý các KCN thành phố Hà Nội
28. CỤM CN ĐẠI XUYÊN Ban quản lý các KCN thành phố Hà Nội
29. CỤM CN ĐÔNG XUÂN – KIM LŨ Ban quản lý các KCN thành phố Hà Nội
30. CỤM CN ĐÔNG XUÂN – KIM LŨ Ban quản lý các KCN thành phố Hà Nội
31. CỤM CN MAI ĐÌNH Ban quản lý các KCN thành phố Hà Nội
32. CỤM CN CỔ LOA Ban quản lý các KCN thành phố Hà Nội
33. CUM CN TỪ LIÊM Ban quản lý các KCN thành phố Hà Nội
34. CỤM CN NINH HIỆP Công ty CP Đầu tư hạ tầng Khu công nghiệp và đô thị số 18.
35. CỤM CN PHÚ THỊ Ban quản lý các KCN thành phố Hà Nội
36. KHU CÔNG NGHIỆP TÂN QUANG Ban quản lý các KCN thành phố Hà Nội
37. CỤM CN PHÚ MINH Ban quản lý các KCN thành phố Hà Nội
38. CỤM CN DỆT MAY NGUYÊN KHÊ Ban quản lý các KCN thành phố Hà Nội
39. CỤM CN QUẬN HAI BÀ TRƯNG Ban quản lý các KCN thành phố Hà Nội
Hải Dương
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KCN TÂN TRƯỜNG - HẢI DƯƠNG Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển hạ tầng Nam Quang (Tập đoàn Đầu tư Phát triển Việt Nam)
2. KCN PHÚC ĐIỀN - HẢI DƯƠNG Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển hạ tầng Nam Quang (Tập đoàn Đầu tư Phát triển Việt Nam)
3. KCN PHÚ THÁI - HẢI DƯƠNG Tập đoàn Quản lý Bất động sản Phú Thái
4. KCN NGHĨA AN - HẢI DƯƠNG Công ty CP Phát triển Công nghiệp Đồng An.
5. KCN NAM SÁCH - HẢI DƯƠNG Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển hạ tầng Nam Quang (Tập đoàn Đầu tư Phát triển Việt Nam)
6. KHU CÔNG NGHIỆP CỘNG HÒA – CHÍ LINH Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam
7. KHU CÔNG NGHIỆP ĐẠI AN Công ty cổ phần Đại An
8. KHU CÔNG NGHIỆP TÀU THỦY LAI VU Ban quản lý các KCN tỉnh Hải Dương
9. KHU CÔNG NGHIỆP TÂN TRƯỜNG Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển hạ tầng Nam Quang
10. KHU CÔNG NGHIỆP VIỆT HÒA – KEN MARK Công ty TNHH Đầu tư và phát triển Kenmark
11. KHU CÔNG NGHIỆP QUỐC TUẤN – THANH BÌNH Ban quản lý các KCN tỉnh Hải Dương
12. KHU CÔNG NGHIỆP KIM THÀNH Công ty Cổ phần COMA 18 (COMA 18 JOINT STOCK COMPANY)
13. KHU CÔNG NGHIỆP LƯƠNG ĐIỀN – NGỌC LIÊN Ban quản lý các KCN tỉnh Hải Dương
14. KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH GIANG Ban quản lý các KCN tỉnh Hải Dương
15. KHU CÔNG NGHIỆP THANH HÀ Ban quản lý các KCN tỉnh Hải Dương
16. KHU CÔNG NGHIỆP HOÀNG DIỆU Ban quản lý các KCN tỉnh Hải Dương
17. KHU CÔNG NGHIỆP HƯNG ĐẠO Ban quản lý các KCN tỉnh Hải Dương
18. CỤM CÔNG NGHIỆP CẨM THƯỢNG Ban quản lý các KCN tỉnh Hải Dương
19. CỤM CÔNG NGHIỆP NHỊ CHIỂU Ban quản lý các KCN tỉnh Hải Dương
20. CỤM CÔNG NGHIỆP QUÁN GỎI Ban quản lý các KCN tỉnh Hải Dương
21. CỤM CÔNG NGHIỆP PHẢ LẠI Ban quản lý các KCN tỉnh Hải Dương
22. CỤM CÔNG NGHIỆP ĐOÀN HỒNG Ban quản lý các KCN tỉnh Hải Dương
23. CỤM CN HÙNG THẮNG Ban quản lý các KCN tỉnh Hải Dương
24. CỤM CÔNG NGHIỆP TÂN VIỆT Ban quản lý các KCN tỉnh Hải Dương
25. CỤM CÔNG NGHIỆP GIA TÂN Ban quản lý các KCN tỉnh Hải Dương
26. CỤM CÔNG NGHIỆP THỊ TRẤN NINH GIANG Ban quản lý các KCN tỉnh Hải Dương
27. CỤM CÔNG NGHIỆP TUẤN HƯNG Ban quản lý các KCN tỉnh Hải Dương
Hải Phòng
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KCN VSIP HẢI PHÒNG - HÒA BÌNH Công Ty Cổ Phần Phát Triển Đô Thị và Khu Công Nghiệp Việt Nam - Singapore (VSIP JSC)
2. KCN TRÀNG DUỆ - HẢI PHÒNG Công ty Cổ Phần Phát TriểN đôThị Kinh Bắc (Tập đoàn SAI GON INVEST)
3. KCN NOMURA - HẢI PHÒNG Công ty phát triển khu công nghiệp Nomura - Hải Phòng (NHIZ) Các thành viên liên doanh : - Công ty Phát triển KCN Hải Phòng (Việt Nam) - JAFCO Investment (Asia Pacific) Ltd, Japan
4. KCN NAM CẦU KIỀN - HẢI PHÒNG Cônty CP Công nghiệpTàu thủy Shinec
5. KCN ĐỒ SƠN - HẢI PHÒNG Công ty liên doanh Khu công nghiệp Đồ Sơn Hải Phòng
6. KCN ĐÌNH VŨ - HẢI PHÒNG Công ty Liên doanh TNHH Phát triển Đình Vũ
7. KHU CÔNG NGHIỆP NAM CẦU KIỀN Công ty cổ phần công nghiệp tàu thuỷ Shinec
8. KHU CÔNG NGHIỆP ĐỒ SƠN Ban quản lý các KCN Hải Phòng
9. KHU CÔNG NGHIỆP KCN VINASHIN - SHINEC (SIP) Ban quản lý các KCN tỉnh Hải Phòng
10. KHU CÔNG NGHIỆP AN DƯƠNG Ban quản lý các KCN tỉnh Hải Phòng
Hưng Yên
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KCN THĂNG LONG 2 - HƯNG YÊN Liên doanhTập đoàn Sumitomo Nhật Bản &Công ty TNHH KCN Thăng Long
2. KCN TX HƯNG YÊN Công ty cổ phần đầu tư BĐS&TM Thăng Long (ITC)
3. KCN PHỐ NỐI A - HƯNG YÊN Công ty Cổ phần xây dựng & phát triển đô thị Hòa Phát
4. KCN NHƯ QUỲNH B - HƯNG YÊN Ban quản lý KCN tỉnh Hưng Yên
5. KCN NHƯ QUỲNH A - HƯNG YÊN Ban quản lý KCN tỉnh Hưng Yên
6. KCN MINH QUANG - HƯNG YÊN Công ty cổ phần VID Hưng Yên (Tập đoàn Đầu tư Phát triển Việt Nam)
7. KCN MINH ĐỨC - HƯNG YÊN Công ty TNHH VNT
8. KCN DỆT MAY PHỐ NỐI B - HƯNG YÊN Côngty CP phát triển hạ tầng Dệt may Phố Nối ( Vinatex - ID)
Nam Định
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KHU CÔNG NGHIỆP HÀO XÁ Công ty Phát triển và Khai thác Hạ tầng khu công nghiệp
2. KHU CÔNG NGHIỆP THÀNH AN Chưa đầu tư xây dựng hạ tầng
3. KHU CÔNG NGHIỆP BẢO MINH Công ty cổ phần đầu tư Vinatex
4. KHU CÔNG NGHIỆP MỸ TRUNG Công ty CP Công nghiệp tàu thủy Hoàng Anh
5. KHU CÔNG NGHIỆP HỒNG TIẾN Công Ty cổ phần đầu tư phát triển KCN và đô thị IDICO dầu khí
6. KHU CÔNG NGHIỆP XUÂN KIÊN Công Ty cổ phần Hoàng Vinh
7. KHU CÔNG NGHIỆP TRUNG THÀNH Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Nam Định
8. KHU CÔNG NGHIỆP NGHĨA BÌNH Chưa đầu tư xây dựng hạ tầng
Ninh Bình
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KCN KHÁNH PHÚ - NINH BÌNH Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp, cơ sở hạ tầng của khu công nghiệp đã cơ bản được đầu tư hoàn thiện.
2. KCN TAM ĐIỆP - NINH BÌNH Ban quản lí các khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình
Thái Bình
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KCN TIỀN PHONG - THÁI BÌNH Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái
2. KCN TIỀN HẢI - THÁI BÌNH Trung tâm Dịch vụ KCN Thái Bình
3. KCN NGUYỄN ĐỨC CẢNH - THÁI BÌNH Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh
4. KCN NGUYỄN ĐỨC CẢNH - THÁI BÌNH Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh
Vĩnh Phúc
Tên khu công nghiệp / Industrial zone / 工業地帯 Chủ đầu tư / Investor / 投資家 Giá thuê đất / Lease fee / リース料
1. KCN KIM HOA Tổng công ty phát triển đô thị và Khu công nghiệp (IDICO)
2. KCN BÌNH XUYÊN 1 Công ty TNHH đầu tư xây dựng An Thịnh Vĩnh Phúc
3. KCN SƠN LÔI (BÌNH XUYÊN 1 GIAI ĐOẠN 2) Công ty TNHH đầu tư xây dựng An Thịnh Vĩnh Phúc
4. KCN KHAI QUANG - tỉnh Vĩnh Phúc Công ty Cổ phần phát triển hạ tầng Vĩnh Phúc
5. KCN CHẤN HƯNG - tỉnh Vĩnh Phúc Công ty kinh doanh bất động sản ViglaceraTổng công ty thuỷ tinh và gốm xây dựng (Viglacera).
6. KCN BÌNH XUYÊN MỞ RỘNG (BÌNH XUYÊN 1 GĐ 3) - tỉnh Vĩnh Phúc Công ty TNHH đầu tư xây dựng An Thịnh Vĩnh Phúc
7. KCN BÁ THIỆN 2 - tỉnh Vĩnh Phúc Công ty TNHH Vina CPK (liên doanh giữa Quỹ Hạ tầng Việt Nam – Viet Nam Infrastructure Limited (VNI) và Công ty Cổ phần CPK Vĩnh Phúc)
8. KCN BÁ THIỆN 1 - tỉnh Vĩnh Phúc Công ty TNHH quản lý và phát triển hạ tầng Compal (Việt Nam).
1
Chat với chúng tôi