Tên Khu CN : CỤM CÔNG NGHIỆP MÔNG SƠN - HUYỆN YÊN BÌNH, TỈNH YÊN BÁI

Website
 
Chủ đầu tư KCN
Investor
投資社
 
Lĩnh vực ưu tiên
Priority field
優先分野
 
Doanh nghiệp tiêu biểu
Typical businesses
典型的な企業
N/A
 ★ Vị Trí / Location / 場所
Mô tả 
Describe
記述
Phía Bắc giáp đường vào mỏ đá Mông Sơn; Phía Nam giáp thôn Thuỷ Sơn và đồi cây công nghiệp; Phía Đông giáp đường vào Trung tâm cai nghiện tỉnh Yên Bái; Phía Tây giáp đường liên xã đi quốc lộ 70.
Khoảng cách đến tp lớn
Distance from the city 
都会からの距離
 
Cảng biển gần nhất 
The nearest Seaport 
最寄りの港
 
Sân bay gần nhất 
The nearest Airport 
最寄りの空港
 
Ga đường sắt gần nhất 
The nearest Railway station 
最寄りの鉄道駅
 
 ★ Cơ Sở Hạ Tầng / The infrastructure / インフラ
Đường giao thông 
Traffic road 
道路
 Mặt cắt ngang tuyến đường giao thông chính là 17,5m, mặt đường 2 làn xe chạy: 7,5m ( 2 x 3,75m), vỉa hè 2 bên: 10,0m (5,0m + 5,0m).

- Đường từ Uỷ ban nhân dân xã Mông Sơn vào khu khai thác có chỉ giới 17,5m, mặt đường 2 làn xe: 7,5m (2x3,75m), vỉa hè 2 bên: 10,0m (5,0m + 5,0m).

Mở rộng, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 70 vào trung tâm xã Mông Sơn và khu khai thác từ 3,5m lên 7,5m, chiều dài toàn tuyến 7km.
Điện 
Electricity 
電気
Cụm công nghiệp Mông Sơn của huyện Yên Bình có điều kiện thuận lợi là đã có đường dây 35KV chạy qua. Từ đó sẽ cấp điện 22KV tới các nhà máy, mỗi nhà máy sẽ lắp đặt 1 trạm biến áp 22KV/0,4KV để cấp điện cho sản xuất và sinh hoạt của đơn vị mình. Tổng công suất: P = 4650 KW.

- Toàn bộ đường dây 35KV, 22KV đi trên cột ly tâm cao 8m - 12m. Điện chiếu sáng đường lắp cáp ngầm trong ống dưới các cột bê tông.
Nước 
Water 
 Nguồn nước: Lấy nước từ  hồ Thác Bà cách công trình xử lý nước sạch khoảng 1.000m.

            - Tổng khối lượng cấp nước: 1863 m3/ng.đêm, bao gồm: Nước sản xuất cho các nhà máy; nước sinh hoạt; nước tưới cây rửa đường và nước cấp cho các nhu cầu khác.
Thông tin liên lạc 
Contact information 
お問い合わせ
Hệ thống thông tin liên lạc bố trí theo hệ thống cấp điện tuỳ theo yêu cầu thực tế, nhu cầu sử dụng của các nhà máy và toàn cụm công nghiệp.
Xử lý rác thải 
Process rubbish 
廃棄物処理
 
Xử lý nước thải 
Wastewater treatment 
排水処理
Nước thải sinh hoạt được xử lý cục bộ qua các bể tự hoại.

- Nước thải sản xuất chủ yếu từ các cơ sở khai thác và chế tác các sản phẩm từ đá nên hàm lượng các chất độc hại rất ít, chủ yếu là hàm lượng cặn từ bột đá.. Trong mỗi nhà máy sản xuất có bố trí khu xử lý chất thải riêng.

- Hệ thống thoát nước chung được xây dựng bám theo các trục đường (kích thước: 600x800 mm).
Tài chính N/A
Trường đào tạo 
Training School 
トレーニングスクール
N/A
Nhà ở cho người lao động 
Housing for workers 
労働者のための住宅
N/A
Tiện ích khác 
Other gadgets 
その他の施設
N/A
 ★ Diện Tích / Area / エリア
Diện tích quy hoạch 
Area planning 
計画面積
25,9ha
Diện tích sẵn sàng cho thuê 
The area available for rent 
リース可能な区域
 
Bản đồ quy hoạch 
Planning map 
プランニングマップ
N/A
 ★ Chi Phí / Cost / 料金
Giá thuê chưa có hạ tầng 
Rent without infrastructure 
インフラストラクチャがないの賃料
 
Giá thuê đã có hạ tầng 
Rent has infrastructure 
インフラストラクチャがあるの賃料
 
Giá điện 
Electricity price 
電気料金
Theo giá của EVN
Giá nước 
Water price 
水道料金
Theo quy định hiện hành của UBND tỉnh
Giá nhân công 
Labor costs 
人件費
 
Phí xử lý chất thải rắn 
Solid waste treatment fee 
固形廃棄物処理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí xử lý nước thải 
Cost of wastewater treatment 
排水処理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí quản lý 
Management fee 
管理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Chi phí khác 
Other costs 
その他の費用
N/A
 ★ Hiện Trạng / Status quo / 現状
Năm đi vào hoạt động 
Year of operation 
活用年数
 
Tỷ lệ lấp đầy 
Occupancy rate 
占有率
 
Doanh nghiệp trong KCN 
Business in the IZ 
工業地帯の企業
 
Các ưu đãi về đầu tư 
Investment incentives 
投資優遇措置
Theo quy định của Chính phủ và địa phương
 ★ Thông Tin Khác / Other information/ 他の情報
Điểm mạnh
Characteristic
特徴
 
Điểm yếu
Weak point

弱点
 
Cơ hội
Chance

チャンス
 
Thách thức
Challenges

課題
Xử lý môi trường, chính sách thu hút lao động

Bản đồ / Map/ 地図