Tên Khu CN : KCN CHƠN THÀNH 1 - BÌNH PHƯỚC

Website
http://www.fidecovn.com
Chủ đầu tư KCN
Investor
投資社
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU CÔNG NGHIỆP CHƠN THÀNH
Lĩnh vực ưu tiên
Priority field
優先分野
Sản xuất lắp ráp cơ khí điện máy; Chế biến gỗ xuất khẩu; Chế biến nông lâm sản, thức ăn gia súc; Sản xuất da giày, may mặc, thủ công mỹ nghệ; Kho vận, vật tư xây dựng.
Doanh nghiệp tiêu biểu
Typical businesses
典型的な企業
Doanh nghiệp tư nhân Hưng Thịnh; Công ty CP SXKD VLXD Chơn Thành; Công ty TNHH Kim Thần Thái; Chi nhánh Công ty cổ phần Ong mật Đăk Lắc; Công ty cổ phần SCC
 ★ Vị Trí / Location / 場所
Mô tả 
Describe
記述
Tọa lạc tại Thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước giáp ranh quốc lộ 13
Khoảng cách đến tp lớn
Distance from the city 
都会からの距離
Cách Trung Tâm Thành Phố Hồ Chí Minh 62 km; cách thị xã Đồng Xoài khoảng 41Km.
Cảng biển gần nhất 
The nearest Seaport 
最寄りの港
Cách cảng Sài Gòn 60 km
Sân bay gần nhất 
The nearest Airport 
最寄りの空港
Cách sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất 60 Km.
Ga đường sắt gần nhất 
The nearest Railway station 
最寄りの鉄道駅
Cách Ga Sài Gòn 60 km
 ★ Cơ Sở Hạ Tầng / The infrastructure / インフラ
Đường giao thông 
Traffic road 
道路
  Có đường trục chính số 6 nối ra đường QL13 là tuyến đường quan trọng giữ vai trò là trục giao thông chính và tuyến đường sắt xuyên Á. Hệ thống trục chính 6 làn xe rộng: 60m.Hệ thống giao thông trục nội bộ 4 làn xe rộng: 22m - 32m - 42m
Điện 
Electricity 
電気
 Xây dựng trạm 110/22KV phục vụ cho KCN. Công suất: 60,764MW
 
Nước 
Water 
 Sử dụng trạm cấp nước ngầm. Công suất: 900m3/ ngày
Thông tin liên lạc 
Contact information 
お問い合わせ
 Hệ thống thông tin iên lạc đầy đủ đảm bảo liên lạc trong nước và quốc tế dễ dàng, bao gồm điện thoại, điện thoại di động, Fax, Internet cho các nhà đầu tư. Thời gian thực hiện các thủ tục cung cấp các dịch vụ trên trong vòng 7 - 10ngày.
Xử lý rác thải 
Process rubbish 
廃棄物処理
Rác thải được thu gom tập kết và vận chuyển đến khu vực xử lý tập trung theo quy định
Xử lý nước thải 
Wastewater treatment 
排水処理
Công suất: 700m3/ ngày
Tài chính  N/A
Trường đào tạo 
Training School 
トレーニングスクール
N/A
Nhà ở cho người lao động 
Housing for workers 
労働者のための住宅
Có khu nhà ở công nhân, nhà ở chuyên gia và cán bộ quản lý
Tiện ích khác 
Other gadgets 
その他の施設
Có khu nhà ở công nhân, nhà ở chuyên gia và cán bộ quản lý
 ★ Diện Tích / Area / エリア
Diện tích quy hoạch 
Area planning 
計画面積
120 ha
Diện tích sẵn sàng cho thuê 
The area available for rent 
リース可能な区域
50 ha
Bản đồ quy hoạch 
Planning map 
プランニングマップ

N/A
 ★ Chi Phí / Cost / 料金
Giá thuê chưa có hạ tầng 
Rent without infrastructure 
インフラストラクチャがないの賃料
N/A USD/m2
Giá thuê đã có hạ tầng 
Rent has infrastructure 
インフラストラクチャがあるの賃料
28 USD/m2
Giá điện 
Electricity price 
電気料金
Theo giá của EVN
Giá nước 
Water price 
水道料金
Theo quy định hiện hành của UBND tỉnh
Giá nhân công 
Labor costs 
人件費
Giá tham khảo: 100 - 350USD/người/tháng
Phí xử lý chất thải rắn 
Solid waste treatment fee 
固形廃棄物処理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí xử lý nước thải 
Cost of wastewater treatment 
排水処理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí quản lý 
Management fee 
管理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Chi phí khác 
Other costs 
その他の費用
N/A
 ★ Hiện Trạng / Status quo / 現状
Năm đi vào hoạt động 
Year of operation 
活用年数
2004
Tỷ lệ lấp đầy 
Occupancy rate 
占有率
30%
Doanh nghiệp trong KCN 
Business in the IZ 
工業地帯の企業
 
Các ưu đãi về đầu tư 
Investment incentives 
投資優遇措置

Theo quy định của Chính phủ và địa phương
 ★ Thông Tin Khác / Other information/ 他の情報
Điểm mạnh
Characteristic
特徴
Vị trí thuận lợi về giao thông, quỹ đất cho thuê còn nhiều, giá cả cạnh tranh
Điểm yếu
Weak point

弱点
Hạ tầng chưa hoàn thiện
Cơ hội
Chance

チャンス
Chính sách và hỗ trợ đầu tư tốt, rất phù hợp các doanh gnhiệp cơ khí, chế biến gỗ, cao su
Thách thức
Challenges

課題
 Hệ thống xử lý nước thải đang xay dựng, hệ thống thu gom nước mưa lộ thiên, sơ sài

Bản đồ / Map/ 地図