Tên Khu CN : KCN ĐỒNG XOÀI 3 - BÌNH PHƯỚC

Website

http://www.bpestate.com.vn
Chủ đầu tư KCN
Investor
投資社
Công ty Cổ phần đầu tư kinh doanh nhà Bình Phước
Lĩnh vực ưu tiên
Priority field
優先分野
Khu công nghiệp đa ngành: Ngành công nghiệp nhẹ; Ngành công nghiệp thực phẩm đồ uống; Ngành công nghiệp cơ khí, chế tạo; Ngành công nghiệp vật liệu xây dựng cao cấp và trang trí nội ngoại thất
Doanh nghiệp tiêu biểu
Typical businesses
典型的な企業
N/A
 ★ Vị Trí / Location / 場所
Mô tả 
Describe
記述
Cách trung tâm thị xã Đồng Xoài khoảng 4 km về phía Nam; Phía Đông giáp vườn điều, cao su và cách Tỉnh lộ 741 khoảng 500m; Phía Tây giáp vườn điều, cách suối Đá khoảng 500m; Phía Nam giáp với đường đất đi ra Tỉnh lộ 741 và giáp với khu công nghiệp theo quy hoạch hệ thống khu công nghiệp của Tỉnh; Phía Bắc giáp đường mòn đi ra quốc lộ 14, cách đường Hồ Chí Minh theo quy hoạch (đoạn tránh thị xã Đồng Xoài) khoảng 400m;
Khoảng cách đến tp lớn
Distance from the city 
都会からの距離
Cách thành phố Hồ Chí Minh 104 Km, cách thị xã Đồng Xoài khoảng 04 Km
Cảng biển gần nhất 
The nearest Seaport 
最寄りの港
N/A
Sân bay gần nhất 
The nearest Airport 
最寄りの空港
Cách sân bay Tân Sơn Nhất 110 Km
Ga đường sắt gần nhất 
The nearest Railway station 
最寄りの鉄道駅
Cách Ga Sài Gòn (Thành Phố Hồ Chí Minh): 110km
 ★ Cơ Sở Hạ Tầng / The infrastructure / インフラ
Đường giao thông 
Traffic road 
道路
 Tuyến đường DDT 741 giữ vai trò là trục giao thông chính, đường trục trung tâm nối từ ĐT 741 vào KCN, các đường chính và các đường nội bộ
Điện 
Electricity 
電気
 Sử dụng tuyến lưới điện quốc gia 22KV dọc theo ĐT 741, tại khu vực này phải xây dựng trạm biến thế trung gian 110/22KV để cấp điện cho toàn KCN
 
Nước 
Water 
Giai đoạn đầu sử dụng nước ngầm từ các giếng khoan, giai đoạn sau sử dụng nguồn cấp nước của tỉnh chạy dọc theo ĐT741
Thông tin liên lạc 
Contact information 
お問い合わせ
Đấu nối với tổng đài thị xã Đồng Xoài
Xử lý rác thải 
Process rubbish 
廃棄物処理
Rác thải được thu gom, tập kết và vận chuyển đến nơi xử lý theo quy định
Xử lý nước thải 
Wastewater treatment 
排水処理
 Nước thải sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn cho phép thải ra Suôi Đá chảy về Suối Rinh và ra Sông Bé
Tài chính N/A
Trường đào tạo 
Training School 
トレーニングスクール
 N/A
Nhà ở cho người lao động 
Housing for workers 
労働者のための住宅
Có khu nhà ở công nhân, nhà ở chuyên gia và cán bộ quản lý
Tiện ích khác 
Other gadgets 
その他の施設
N/A
 ★ Diện Tích / Area / エリア
Diện tích quy hoạch 
Area planning 
計画面積
120 ha
Diện tích sẵn sàng cho thuê 
The area available for rent 
リース可能な区域
ha
Bản đồ quy hoạch 
Planning map 
プランニングマップ
N/A
 ★ Chi Phí / Cost / 料金
Giá thuê chưa có hạ tầng 
Rent without infrastructure 
インフラストラクチャがないの賃料
N/A USD/m2
Giá thuê đã có hạ tầng 
Rent has infrastructure 
インフラストラクチャがあるの賃料

50 USD/m2
Giá điện 
Electricity price 
電気料金
Theo giá của EVN
Giá nước 
Water price 
水道料金
Theo quy định hiện hành của UBND tỉnh
Giá nhân công 
Labor costs 
人件費
Giá tham khảo: 100 - 350USD/người/tháng
Phí xử lý chất thải rắn 
Solid waste treatment fee 
固形廃棄物処理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí xử lý nước thải 
Cost of wastewater treatment 
排水処理費
 Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí quản lý 
Management fee 
管理費
 Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Chi phí khác 
Other costs 
その他の費用
N/A
 ★ Hiện Trạng / Status quo / 現状
Năm đi vào hoạt động 
Year of operation 
活用年数
 2009
Tỷ lệ lấp đầy 
Occupancy rate 
占有率
 0%
Doanh nghiệp trong KCN 
Business in the IZ 
工業地帯の企業
 
Các ưu đãi về đầu tư 
Investment incentives 
投資優遇措置
Theo quy định của Chính phủ và địa phương
 ★ Thông Tin Khác / Other information/ 他の情報
Điểm mạnh
Characteristic
特徴
Giá thấp, chi phí vận hành thấp, lao động địa phương dồi dào
Điểm yếu
Weak point

弱点
Giao thông không được thuận lợi do cách xa các đầu mối giao thông quan trọng. Hạ tầng chưa được đầu tư hoàn thiện
Cơ hội
Chance

チャンス
Phù hợp với nhiều loại hình đầu tư, đặc biệt là các ngành công nghiệp sạch. Chính sách ưu đãi và dịch vụ hỗ trợ đầu tư tốt
Thách thức
Challenges

課題
Xử lý môi trường, chính sách thu hút lao động

Bản đồ / Map/ 地図