Tên Khu CN : KCN LIÊN CHIỂU

Website
 ycv.com.vn
Chủ đầu tư KCN
Investor
投資社
 Công ty cổ phần Đầu tư Sài Gòn - Đà Nẵng 
Lĩnh vực ưu tiên
Priority field
優先分野
 Hóa chất,Vật liệu xây dựng,Cơ khí,Thép
Doanh nghiệp tiêu biểu
Typical businesses
典型的な企業
 - Công Ty Cổ Phần Gạch Men Cosevco 
 - Công Ty Cổ Phần Acecook Việt Nam - Chi nhánh Đà Nẵng
 ★ Vị Trí / Location / 場所
Mô tả 
Describe
記述
Vị trí thuận lợi Khu công nghiệp Liên Chiểu nằm trên trục đường giao thông Quốc lộ 1A, cách Hầm đường bộ Hải Vân 500m, kết nối dễ dàng với thị trường trong nước (đi Hà Nội, Huế, các tỉnh vùng Tây Nguyên , Bình Định, Nha Trang..vv..) 
Khoảng cách đến tp lớn
Distance from the city 
都会からの距離
-    Cách thủ đô Hà Nội: 865km
-    Cách Thành phố Hồ Chí Minh: 863km
-    Cách Trung tâm Thành phố Đà Nẵng: 15km
Cảng biển gần nhất 
The nearest Seaport 
最寄りの港
​-    Nằm sát cảng biển Liên Chiểu
-    
Cách cảng Sông Hàn 18 km
-    Cách Cảng biển Tiên Sa: 25km
Sân bay gần nhất 
The nearest Airport 
最寄りの空港
  Cách Sân bay Quốc tế Đà Nẵng: 15km
Ga đường sắt gần nhất 
The nearest Railway station 
最寄りの鉄道駅
 Tiếp giáp với cửa ra phía Nam của đường hầm đèo Hải Vân
 ★ Cơ Sở Hạ Tầng / The infrastructure / インフラ
Đường giao thông 
Traffic road 
道路
Hệ thống đường giao thông trong Khu công nghiệp Liên Chiểu được quy hoạch với tải trọng lớn, đảm bảo cho giao thông thuận lợi đến từng lô đất.
-    Đường trục chính: 34.5m ( 6 làn xe)
-    Đường nội bộ khác: 16.5m ( 2 làn xe)
Điện 
Electricity 
電気
Hệ thống điện được cung cấp bởi mạng điện Quốc gia (110/22KV) thông qua các trạm biến áp có công suất 80MVA, có sắn hệ thống dây điện 22KV.
Nước 
Water 
Được cung cấp bở nhà máy cấp nước có công suất 5.000 m3/ngày- đêm.
Thông tin liên lạc 
Contact information 
お問い合わせ
Khu công nghiệp Liên Chiểu xây dựng một hệ thống công nghệ thông tin hiện đại phục vụ nhu cầu truyền thông như Điện thoại, đường truyền Internet tốc độ cao,…
Xử lý rác thải 
Process rubbish 
廃棄物処理
 
Xử lý nước thải 
Wastewater treatment 
排水処理
Nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý tại trạm xử lý nước thải có công suất 2.000 m3/ngày đêm trước khi xả ra môi trường.
Tài chính Chi nhánh Ngân hàng Công thương Việt Nam, Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Nông thôn Việt Nam, Ngân hàng TMCP Quốc dân Việt Nam được đặt gần Khu công nghiệp nhằm sẵn sang cung cấp các dịch vụ tín dụng, ngân hàng cho các nhà đầu tư.
Trường đào tạo 
Training School 
トレーニングスクール
 
Nhà ở cho người lao động 
Housing for workers 
労働者のための住宅
Hiện tại, công nhân làm việc trong KCN hầu hết đều sống ở khu vực xung quanh KCN nên có thể tự lo về chỗ ở. Dự kiến trong tương lai gần, khu đô thị- nhà ở công nhân ( nằm trong KCN Hòa Khánh mở rộng, cách KCN Liên Chiểu 3km) sẽ hoàn thành, đáp ứng nhu cầu về nhà ở cho công nhân
Tiện ích khác 
Other gadgets 
その他の施設
Bên cạnh đó, Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn- Đà Nẵng còn chú trọng đến các Dịch vụ tiện ích như: Đội an ninh trật tự, đội PCCC túc trực 24/24, Dịch vụ vệ sinh công nghiệp, Đội cây xanh, Bãi thu mua vật liệu phế thải….
 ★ Diện Tích / Area / エリア
Diện tích quy hoạch 
Area planning 
計画面積
 289.35 ha
Diện tích sẵn sàng cho thuê 
The area available for rent 
リース可能な区域
 59.81 ha
Bản đồ quy hoạch 
Planning map 
プランニングマップ
 ★ Chi Phí / Cost / 料金
Giá thuê chưa có hạ tầng 
Rent without infrastructure 
インフラストラクチャがないの賃料
 
Giá thuê đã có hạ tầng 
Rent has infrastructure 
インフラストラクチャがあるの賃料
 
Giá điện 
Electricity price 
電気料金
 
Giá nước 
Water price 
水道料金
 
Giá nhân công 
Labor costs 
人件費
 
Phí xử lý chất thải rắn 
Solid waste treatment fee 
固形廃棄物処理費
 
Phí xử lý nước thải 
Cost of wastewater treatment 
排水処理費
 
Phí quản lý 
Management fee 
管理費
 
Chi phí khác 
Other costs 
その他の費用
 
 ★ Hiện Trạng / Status quo / 現状
Năm đi vào hoạt động 
Year of operation 
活用年数
 Thành lập theo Quyết định số 344/QĐ-TTg ngày 18/4/1998 của Thủ tướng Chính Phủ,
Tỷ lệ lấp đầy 
Occupancy rate 
占有率
 
Doanh nghiệp trong KCN 
Business in the IZ 
工業地帯の企業
 
Các ưu đãi về đầu tư 
Investment incentives 
投資優遇措置
 
 ★ Thông Tin Khác / Other information/ 他の情報
Điểm mạnh
Characteristic
特徴
 
Điểm yếu
Weak point

弱点
 
Cơ hội
Chance

チャンス
 
Thách thức
Challenges

課題
 

Bản đồ / Map/ 地図