Tên Khu CN : KCN MÔNG HÓA -HÒA BÌNH

Website
 
Chủ đầu tư KCN
Investor
投資社
Công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng KCN đô thi Việt  Nam
Lĩnh vực ưu tiên
Priority field
優先分野

chế biến nông lâm sản, thực phẩm, vật liệu xây dưng, sản xuất và lắp ráp cơ khí
Doanh nghiệp tiêu biểu
Typical businesses
典型的な企業
Công ty chế biến lâm sản Bãi Nai, Công ty Lâm nghiệp Hòa Bình, doanh nghiệp tư nhân Thành Chung (đúc phôi, sản xuất thép định hình), Công ty TNHH Hoang Lan (chế biến lương thực, sản xuất gỗ ván sàn), Công ty Cổ phần Đầu tư công nghệ cao Toàn Cầu  (lắp ráp,
 ★ Vị Trí / Location / 場所
Mô tả 
Describe
記述
 
Khoảng cách đến tp lớn
Distance from the city 
都会からの距離
cách trung tâm thành phố Hòa Bình 18km, cách trung tâm Hà Nội 55km theo quốc lộ 6
Cảng biển gần nhất 
The nearest Seaport 
最寄りの港
 
Sân bay gần nhất 
The nearest Airport 
最寄りの空港
 
Ga đường sắt gần nhất 
The nearest Railway station 
最寄りの鉄道駅
 
 ★ Cơ Sở Hạ Tầng / The infrastructure / インフラ
Đường giao thông 
Traffic road 
道路
 Có hệ thống thông tin liên lạc đầy đủ đảm bảo liên lạc trong nước và quốc tế dễ dàng bao gồm điện thoại, điện thoại di động, Fax, Internet
Điện 
Electricity 
電気
 Lưới điện quốc gia
 
 Nhà máy điện dự phòng

 
Nước 
Water 
 
Thông tin liên lạc 
Contact information 
お問い合わせ
 
Xử lý rác thải 
Process rubbish 
廃棄物処理
 
Xử lý nước thải 
Wastewater treatment 
排水処理
 
Tài chính  
Trường đào tạo 
Training School 
トレーニングスクール
 
Nhà ở cho người lao động 
Housing for workers 
労働者のための住宅
 
Tiện ích khác 
Other gadgets 
その他の施設
 
 ★ Diện Tích / Area / エリア
Diện tích quy hoạch 
Area planning 
計画面積
200 ha
Diện tích sẵn sàng cho thuê 
The area available for rent 
リース可能な区域
ha
Bản đồ quy hoạch 
Planning map 
プランニングマップ
 
 ★ Chi Phí / Cost / 料金
Giá thuê chưa có hạ tầng 
Rent without infrastructure 
インフラストラクチャがないの賃料
USD/m2
Giá thuê đã có hạ tầng 
Rent has infrastructure 
インフラストラクチャがあるの賃料
USD/m2
Giá điện 
Electricity price 
電気料金
Áp dụng theo đơn giá của Chính phủ
Giá nước 
Water price 
水道料金
Áp dụng theo đơn giá của khu công nghiệp
Giá nhân công 
Labor costs 
人件費
Giá tham khảo: 100-300 USD/người/tháng
Phí xử lý chất thải rắn 
Solid waste treatment fee 
固形廃棄物処理費
 
Phí xử lý nước thải 
Cost of wastewater treatment 
排水処理費
 
Phí quản lý 
Management fee 
管理費
 
Chi phí khác 
Other costs 
その他の費用
 
 ★ Hiện Trạng / Status quo / 現状
Năm đi vào hoạt động 
Year of operation 
活用年数
 
Tỷ lệ lấp đầy 
Occupancy rate 
占有率
 
Doanh nghiệp trong KCN 
Business in the IZ 
工業地帯の企業
 
Các ưu đãi về đầu tư 
Investment incentives 
投資優遇措置
Mọi nhà đầu tư đều được hưởng các chính sách ưu đãi chung theo quy định của chính phủ như: Chính sách ưu đãi về thuế TNDN; Thuế xuất nhập khẩu; Chính sách ưu đãi về tiền thuê đất, thuê mặt nước; Chính sách về thu tiền sử dụng đất; Chính sách về thuế TNCN; Chính sách ưu đãi khi đầu tư xây dựng nhà ở cho người lao động ...
 ★ Thông Tin Khác / Other information/ 他の情報
Điểm mạnh
Characteristic
特徴
 
Điểm yếu
Weak point

弱点
 
Cơ hội
Chance

チャンス
 
Thách thức
Challenges

課題
 

Bản đồ / Map/ 地図