Tên Khu CN : KCN MÔNG SƠN - tỉnh Yên Bái

Website
 
Chủ đầu tư KCN
Investor
投資社
Ban quản lí các KCN tỉnh Yên Bái
Lĩnh vực ưu tiên
Priority field
優先分野
 Chế biến gỗ rừng trồng; Chế biến sản phẩm nông nghiệp sau thu hoạch (gạo, mía, chè, ngô); Sửa chữa thiết bị công nghiệp, dân dụng và vận tải; Thêu dệt, đan lát hàng thủ công mỹ nghệ; Khai thác và chế biến khoáng sản.
Doanh nghiệp tiêu biểu
Typical businesses
典型的な企業
N/A
 ★ Vị Trí / Location / 場所
Mô tả 
Describe
記述
Phía Bắc giáp đường đi thôn 1; Phía Nam giáp đất đồi rừng; Phía Đông giáp đất nông nghiệp; Phía Tây giáp đất đồi rừng.
Khoảng cách đến tp lớn
Distance from the city 
都会からの距離
 
Cảng biển gần nhất 
The nearest Seaport 
最寄りの港
 
Sân bay gần nhất 
The nearest Airport 
最寄りの空港
 
Ga đường sắt gần nhất 
The nearest Railway station 
最寄りの鉄道駅
 
 ★ Cơ Sở Hạ Tầng / The infrastructure / インフラ
Đường giao thông 
Traffic road 
道路
 
Điện 
Electricity 
電気
Nguồn cấp điện cho Cụm công nghiệp Hưng Khánh là tuyến điện trên không 35KV được dẫn từ quốc lộ 37 vào.
Nước 
Water 
Nguồn nước cấp cho Cụm công nghiệp được lấy từ hồ ở phía thượng lưu cách khu vực quy hoạch 350m về phía Nam, sau khi xử lý nước được đưa vào cụm bể chứa và trạm bơm, từ đó nước được cấp vào mạng lưới, phục vụ cho các nhu cầu sản xuất, sinh hoạt, cứu hỏa bằng áp lực nước tự nhiên và hệ thống máy bơm hỗ trợ.
Thông tin liên lạc 
Contact information 
お問い合わせ
Bố trí theo hệ thống cấp điện và sử dụng mạng di động khu vực.
Xử lý rác thải 
Process rubbish 
廃棄物処理
 
Xử lý nước thải 
Wastewater treatment 
排水処理
Hệ thống thoát nước thải được thiết kế cho toàn bộ Cụm công nghiệp.

- Các lô nhà máy xả nước thải vào hệ thống thoát nước thải, sau đó dẫn về trạm xử lý nước thải nằm ở phía Đông Bắc của Cụm công nghiệp.
Tài chính N/A
Trường đào tạo 
Training School 
トレーニングスクール
N/A
Nhà ở cho người lao động 
Housing for workers 
労働者のための住宅
N/A
Tiện ích khác 
Other gadgets 
その他の施設
N/A
 ★ Diện Tích / Area / エリア
Diện tích quy hoạch 
Area planning 
計画面積
 
Diện tích sẵn sàng cho thuê 
The area available for rent 
リース可能な区域
 
Bản đồ quy hoạch 
Planning map 
プランニングマップ
N/A
 ★ Chi Phí / Cost / 料金
Giá thuê chưa có hạ tầng 
Rent without infrastructure 
インフラストラクチャがないの賃料
 
Giá thuê đã có hạ tầng 
Rent has infrastructure 
インフラストラクチャがあるの賃料
 
Giá điện 
Electricity price 
電気料金
Theo giá của EVN
Giá nước 
Water price 
水道料金
Theo quy định hiện hành của UBND tỉnh
Giá nhân công 
Labor costs 
人件費
 
Phí xử lý chất thải rắn 
Solid waste treatment fee 
固形廃棄物処理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí xử lý nước thải 
Cost of wastewater treatment 
排水処理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí quản lý 
Management fee 
管理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Chi phí khác 
Other costs 
その他の費用
N/A
 ★ Hiện Trạng / Status quo / 現状
Năm đi vào hoạt động 
Year of operation 
活用年数
 
Tỷ lệ lấp đầy 
Occupancy rate 
占有率
 
Doanh nghiệp trong KCN 
Business in the IZ 
工業地帯の企業
 
Các ưu đãi về đầu tư 
Investment incentives 
投資優遇措置
Theo quy định của Chính phủ và địa phương
 ★ Thông Tin Khác / Other information/ 他の情報
Điểm mạnh
Characteristic
特徴
 
Điểm yếu
Weak point

弱点
 
Cơ hội
Chance

チャンス
 
Thách thức
Challenges

課題
Xử lý môi trường, chính sách thu hút lao động

Bản đồ / Map/ 地図