Tên Khu CN : KCN RẠCH BẮP - AN ĐIỀN - BÌNH DƯƠNG

Website
http://www.rachbapip.com/
Chủ đầu tư KCN
Investor
投資社
Công ty Cổ phần Công nghiệp An Điền
Lĩnh vực ưu tiên
Priority field
優先分野
Công nghiệp chế biến nông lâm sản, đặc biệt là sản phẩm từ mủ cao su; Các ngành công nghiệp may mặc; Các ngành công nghiệp sản xuất gỗ mỹ nghệ xuất khẩu, đồ gỗ văn phòng, đặc biệt từ nguồn gỗ cao su; Các ngành công nghiệp nhẹ như đồ chơi trẻ em; Kho hàng và các dịch vụ vận tải; Các ngành công nghiệp điện máy, sản xuất máy móc, thiết bị phụ tùng điện công nghiệp và điện gia dụng; Các ngành công nghiệp cơ khí chế tạo, sữa chữa máy móc, cơ khí xây dựng; Các sản phẩm nhựa và kim loại (không có công đoạn xi mạ), dụng cụ gia đình.
Doanh nghiệp tiêu biểu
Typical businesses
典型的な企業
Công ty Cổ phần Nam Hà Việt, Công ty Cổ phần Quốc tế Phượng Hoàng, Công ty CP Kim loại JiangJing, Công ty Cổ phần Hợp Thành
 ★ Vị Trí / Location / 場所
Mô tả 
Describe
記述
Xã An Điền, Huyện Bến Cát, Tỉnh Bình Dương
Khoảng cách đến tp lớn
Distance from the city 
都会からの距離
Trung tâm TP Hồ Chí Minh 55 km; Trung tâm tỉnh Bình Dương 20 km; Trung tâm tỉnh Đồng Nai 45 km
Cảng biển gần nhất 
The nearest Seaport 
最寄りの港
Cách Cảng Sài Gòn 50 km; Cách cảng Đồng Nai 40km; Cách cảng Bình Dương 20km;
Sân bay gần nhất 
The nearest Airport 
最寄りの空港
Cách sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất 55 km
Ga đường sắt gần nhất 
The nearest Railway station 
最寄りの鉄道駅
Cách Ga Sài Gòn (Thành Phố Hồ Chí Minh): 55km
 ★ Cơ Sở Hạ Tầng / The infrastructure / インフラ
Đường giao thông 
Traffic road 
道路
 Tuyến đường nhựa quốc lộ 13 đã được nâng cấp, mở rộng chạy cạnh ranh khu xây dựng. Đây là tuyến giao thông quan trọng trong việc lưu thông hàng hoá, nguyên vật liệu đi các nơi trong và ngoài tỉnh khi khu công nghiệp đi vào hoạt động. Tuyến đường liên tỉnh DT 744 rộng 20 m dẫn đến khu công nghiệp đang được mở rộng. Hệ thống đường nội bộ được trải thảm bê tông nhựa nóng và được thiết kế theo tiêu chuẩn Việt Nam H18-H30. Đường chính: rộng 30 – 40 m. Đường phụ: rộng 20 – 24 m
Điện 
Electricity 
電気
 Nguồn điện: từ mạng lưới điện quốc gia thông qua tuyến dây trung thế 22 KV hiện hữu chạy dọc theo khu công nghiệp; Trạm hạ thế 240KV/22KV, cấp điện áp: 22/0.4KV, công suất: 70 MVA
 
Nước 
Water 
Công suất: 7.000 m3 /ngày (giai đoạn 1) Nguồn nước: nước mặt sông Sài Gòn được xử lý và cung cấp theo TCVN. Hệ thống phân phối nước: hệ thống ống chính có đường kính 250 mm, ống các tuyến nước nhánh có đường kính 160mm. Ngoài ra còn có hệ thống nước để phòng cháy, chữa cháy
Thông tin liên lạc 
Contact information 
お問い合わせ
Hệ thống thông tin liên lạc hiện nay chạy dọc tuyến quốc lộ 13 đi từ 2 trạm Bến Cát và Thái Hoà cách khu công nghiệp 4 km. Hai trạm trên đủ cung cấp thông tin điện thoại trong khu công nghiệp. Trong tương lai, sẽ lắp đặt thêm trạm ngay khu vực này để cung cấp nhu cầu thông tin cho toàn bộ khu công nghiệp. Hệ thống cáp ngầm trong khu công nghiệp đã được Bưu điện tỉnh Bình Dương đầu tư
Xử lý rác thải 
Process rubbish 
廃棄物処理
Rác thải từ các nhà máy sẽ được tập trung và các xe rác chuyên dụng vận chuyển đến khu xử lý rác tỉnh.
Xử lý nước thải 
Wastewater treatment 
排水処理
Nhà máy xử lý nước thải : Công suất 6.000 m3/ ngày. Nước thải được xử lý sơ bộ tại các nhà máy đạt tiêu chuẩn loại B trước khi thải ra hệ thống thoát nước thải chung của khu công nghiệp và được xử lý tập trung tại nhà máy nước thải của khu đạt tiêu chuẩn TCVN 5945:2005 trước khi thải ra sông.
Tài chính
N/A
Trường đào tạo 
Training School 
トレーニングスクール
Đại học Bình Dương, Trường Đại học Thủ Dầu Một, Cao đẳng nghề Việt Nam – Singapore, Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương
Nhà ở cho người lao động 
Housing for workers 
労働者のための住宅
Khu dân cư có diện tích 50 ha đang được xây dựng bên cạnh KCN, giải quyết nhà ở cho 25.000 công nhân lao động trong KCN.
Tiện ích khác 
Other gadgets 
その他の施設
Khu quản lý điều hành khu công nghiệp, trung tâm thương mại, khu trưng bày sản phẩm, ngân hàng, bưu điện.
 ★ Diện Tích / Area / エリア
Diện tích quy hoạch 
Area planning 
計画面積
279 ha
Diện tích sẵn sàng cho thuê 
The area available for rent 
リース可能な区域
100 ha
Bản đồ quy hoạch 
Planning map 
プランニングマップ
N/A
 ★ Chi Phí / Cost / 料金
Giá thuê chưa có hạ tầng 
Rent without infrastructure 
インフラストラクチャがないの賃料
N/A USD/m2
Giá thuê đã có hạ tầng 
Rent has infrastructure 
インフラストラクチャがあるの賃料
50 USD/m2
Giá điện 
Electricity price 
電気料金
Theo giá của EVN
Giá nước 
Water price 
水道料金
Theo quy định hiện hành của UBND tỉnh
Giá nhân công 
Labor costs 
人件費
Giá tham khảo: 100 - 400USD/người/tháng
Phí xử lý chất thải rắn 
Solid waste treatment fee 
固形廃棄物処理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí xử lý nước thải 
Cost of wastewater treatment 
排水処理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí quản lý 
Management fee 
管理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Chi phí khác 
Other costs 
その他の費用
 N/A
 ★ Hiện Trạng / Status quo / 現状
Năm đi vào hoạt động 
Year of operation 
活用年数
2008
Tỷ lệ lấp đầy 
Occupancy rate 
占有率
20%
Doanh nghiệp trong KCN 
Business in the IZ 
工業地帯の企業
 
Các ưu đãi về đầu tư 
Investment incentives 
投資優遇措置
Theo quy định của Chính phủ và địa phương
 ★ Thông Tin Khác / Other information/ 他の情報
Điểm mạnh
Characteristic
特徴
Hạ tầng tốt, quỹ đất cho thuê còn nhiều
Điểm yếu
Weak point

弱点
Giá cao, thu hút lao động khó khăn
Cơ hội
Chance

チャンス
Chính sách và hỗ trợ đầu tư tốt, rất phù hợp với các doanh nghiệp ngành cao su, chế biến gỗ
Thách thức
Challenges

課題
Xử lý môi trường, chính sách thu hút lao động

Bản đồ / Map/ 地図