Tên Khu CN : KCN SÓNG THẦN 2 - BÌNH DƯƠNG

Website
http://dainamgroup.com
Chủ đầu tư KCN
Investor
投資社
Công ty Cổ phần Đại Nam
Lĩnh vực ưu tiên
Priority field
優先分野
Sản xuất sản phẩm nhựa, đồ chơi, mỹ phẩm, các sản phẩm bao bì đóng gói; Sản xuất và lắp ráp các sản phẩm điện, điện tử, máy móc, thiết bị vận chuyển; May mặc, giày dép, sản phẩm da, lông thú, len, dụng cụ thể thao; Chế biến thực phẩm, hàng gia dụng, các sản phẩm gỗ, mây tre lá; Các ngành công nghiệp chế biến khác.
Doanh nghiệp tiêu biểu
Typical businesses
典型的な企業
N/A
 ★ Vị Trí / Location / 場所
Mô tả 
Describe
記述
Xã Tân Đông Hiệp và thị trấn Dĩ An, huyện Dĩ An.
Khoảng cách đến tp lớn
Distance from the city 
都会からの距離
Cách TP. Hồ Chí Minh: 15 km; TP. Biên Hòa: 20 km
Cảng biển gần nhất 
The nearest Seaport 
最寄りの港
Cách Tân Cảng 10 km
Sân bay gần nhất 
The nearest Airport 
最寄りの空港
Cách Sân bay Tân Sơn Nhất 12 km
Ga đường sắt gần nhất 
The nearest Railway station 
最寄りの鉄道駅
Cạnh Ga Sóng Thần
 ★ Cơ Sở Hạ Tầng / The infrastructure / インフラ
Đường giao thông 
Traffic road 
道路
 Hệ thống đường bê tông nhựa nóng: tải trọng 30 tấn. Bao gồm hệ thống đường bêtông nhựa và vỉa hè hoàn chỉnh.
Điện 
Electricity 
電気
 Trạm cấp điện 110/22 kv: 40 MVA x 2.
 
Nước 
Water 
Nhà máy nước Tân Ba: 50.000 m3/ngày (giai đoạn I).
Thông tin liên lạc 
Contact information 
お問い合わせ
Hệ thống cáp điện thoại lắp đặt tới ranh giới các lô đất và cung cấp đầy đủ theo nhu cầu khách hàng, không giới hạn số lượng. Hệ thống cáp quang có thể nối kết với các ứng dụng viễn thông và hệ thống kênh thuê riêng. Tổng đài điện thoại IDD, VoIP, ADSL
Xử lý rác thải 
Process rubbish 
廃棄物処理
Rác thải được thu gom tập kết và vận chuyển đến khu vực xử lý tập trung theo quy định
Xử lý nước thải 
Wastewater treatment 
排水処理
Đã đưa vào sử dụng nhà máy xử lý nước thải công suất 4.000m3/ngày đêm
Tài chính N/A
Trường đào tạo 
Training School 
トレーニングスクール
Đại học Bình Dương, Trường Đại học Thủ Dầu Một, Cao đẳng nghề Việt Nam – Singapore, Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương
Nhà ở cho người lao động 
Housing for workers 
労働者のための住宅
Có khu lưu trú cho công nhân.
Tiện ích khác 
Other gadgets 
その他の施設
Tổng vốn đầu tư:450.000 triệu đồng. #Mặt bằng được san lắp bảo đảm thoát nước và xây dựng.#Bệnh viện: 200 giường.#Khu dân cư đô thị 77 ha: 10.000 dân.#Kho Tân cảng (cảng khô): 50 ha.
 ★ Diện Tích / Area / エリア
Diện tích quy hoạch 
Area planning 
計画面積
 279 ha
Diện tích sẵn sàng cho thuê 
The area available for rent 
リース可能な区域
20 ha
Bản đồ quy hoạch 
Planning map 
プランニングマップ
N/A
 ★ Chi Phí / Cost / 料金
Giá thuê chưa có hạ tầng 
Rent without infrastructure 
インフラストラクチャがないの賃料

N/A USD/m2
Giá thuê đã có hạ tầng 
Rent has infrastructure 
インフラストラクチャがあるの賃料
90 USD/m2
Giá điện 
Electricity price 
電気料金
Theo giá của EVN
Giá nước 
Water price 
水道料金
Theo quy định hiện hành của UBND tỉnh
Giá nhân công 
Labor costs 
人件費

Giá tham khảo: 100 - 400USD/người/tháng
Phí xử lý chất thải rắn 
Solid waste treatment fee 
固形廃棄物処理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí xử lý nước thải 
Cost of wastewater treatment 
排水処理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí quản lý 
Management fee 
管理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Chi phí khác 
Other costs 
その他の費用
N/A
 ★ Hiện Trạng / Status quo / 現状
Năm đi vào hoạt động 
Year of operation 
活用年数
2008
Tỷ lệ lấp đầy 
Occupancy rate 
占有率
100%
Doanh nghiệp trong KCN 
Business in the IZ 
工業地帯の企業
 
Các ưu đãi về đầu tư 
Investment incentives 
投資優遇措置

 Theo quy định của Chính phủ và địa phương
 ★ Thông Tin Khác / Other information/ 他の情報
Điểm mạnh
Characteristic
特徴
KCN có vị trí tốt
Điểm yếu
Weak point

弱点
Không còn diện tích cho thuê
Cơ hội
Chance

チャンス
Chính sách và hỗ trợ đầu tư tốt, Phù hợp với các ngành công nghiệp phụ trợ, chế biến
Thách thức
Challenges

課題
Xử lý môi trường, chính sách thu hút lao động
 

Bản đồ / Map/ 地図