Tên Khu CN : KCN SÓNG THẦN 3 -BÌNH DƯƠNG

Website
http://dainamgroup.com/
Chủ đầu tư KCN
Investor
投資社
Công ty Cổ Phần Đại Nam
Lĩnh vực ưu tiên
Priority field
優先分野
Sản xuất sản phẩm nhựa, đồ chơi, mỹ phẩm, các sản phẩm bao bì đóng gói; Sản xuất và lắp ráp các sản phẩm điện, điện tử, máy móc, thiết bị vận chuyển; May mặc, giày dép, sản phẩm da, lông thú, len, dụng cụ thể thao; Chế biến thực phẩm, hàng gia dụng, các sản phẩm gỗ, mây tre lá; Các ngành công nghiệp chế biến khác.
Doanh nghiệp tiêu biểu
Typical businesses
典型的な企業
N/A
 ★ Vị Trí / Location / 場所
Mô tả 
Describe
記述
Nằm tại trung tâm vùng kinh tế trọng điểm phía Nam (Tp.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Tây Ninh, Long An, Bình Phước)
Khoảng cách đến tp lớn
Distance from the city 
都会からの距離
Cách trung tâm Thị xã Thủ Dầu Một 4 km, TP Hồ Chí Minh 30 km, Thành phố Biên Hòa 18 km
Cảng biển gần nhất 
The nearest Seaport 
最寄りの港
Cách Tân Cảng 20km
Sân bay gần nhất 
The nearest Airport 
最寄りの空港
Sân bay Tân Sơn Nhất 22 km
Ga đường sắt gần nhất 
The nearest Railway station 
最寄りの鉄道駅
Ga Sóng Thần 16 km
 ★ Cơ Sở Hạ Tầng / The infrastructure / インフラ
Đường giao thông 
Traffic road 
道路
 Đường thảm bê tông với chiều rộng từ 15 m đến 22 m, có tải trọng hơn 30 tấn.
Điện 
Electricity 
電気
 KCN Sóng Thần 3 nhận nguồn cung cấp điện từ lưới điện quốc gia với công suất 120MW, trạm biến thế 110/22 KV, đường dây trung thế 22kv được cung cấp đến tường rào nhà máy của doanh nghiệp
 
Nước 
Water 
Với công suất 20.000 m3/ ngày. Số lượng sẽ được tăng dần theo nhu cầu. Đường ống dẫn nước sẽ được dẫn đến hàng rào doanh nghiệp
Thông tin liên lạc 
Contact information 
お問い合わせ
Hệ thống cáp điện thoại lắp đặt tới ranh giới các lô đất và cung cấp đầy đủ theo nhu cầu khách hàng, không giới hạn số lượng. Hệ thống cáp quang có thể nối kết với các ứng dụng viễn thông và hệ thống kênh thuê riêng. Tổng đài điện thoại IDD, VoIP, ADSL
Xử lý rác thải 
Process rubbish 
廃棄物処理
Rác thải được thu gom tập kết và vận chuyển đến khu vực xử lý tập trung theo quy định
Xử lý nước thải 
Wastewater treatment 
排水処理
Với công suất dự kiến 20.000m3/ ngày đêm. Giai đoạn đầu Công ty sẽ đầu tư nhà máy xử lý nước thải với công suất từ 5.000 – 10.000 m3/ngày đêm. Công suất sẽ được tăng dần theo nhu cầu.
Tài chính Cách trung tâm tài chính 4 km
Trường đào tạo 
Training School 
トレーニングスクール
Đại học Bình Dương, Trường Đại học Thủ Dầu Một, Cao đẳng nghề Việt Nam – Singapore, Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương
Nhà ở cho người lao động 
Housing for workers 
労働者のための住宅
Có khu lưu trú cho công nhân.
Tiện ích khác 
Other gadgets 
その他の施設
Hệ thống an ninh bảo vệ tốt. Điều kiện tự nhiên tốt: Đất đai khá bằng phẳng, dốc dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam.- Độ cao trung bình so với mặt nước biển: từ 28 đến 32 mét, không có động đất, lũ lụt. - Độ nén của đất : 2kg/ cm2. Nhà đầu tư sẽ giảm được chi phí xây dựng nhà máy của mình nhờ kết cấu đất cứng thuận tiện cho xây dựng cơ bản- Nhiệt độ trung bình năm: 26,700C- Độ ẩm trung bình năm : 82%- Lượng mưa trung bình năm : 1.882 mm- Số giờ nắng trung bình trong năm : 2.526 giờ
 ★ Diện Tích / Area / エリア
Diện tích quy hoạch 
Area planning 
計画面積
534 ha
Diện tích sẵn sàng cho thuê 
The area available for rent 
リース可能な区域
250 ha
Bản đồ quy hoạch 
Planning map 
プランニングマップ
N/A
 ★ Chi Phí / Cost / 料金
Giá thuê chưa có hạ tầng 
Rent without infrastructure 
インフラストラクチャがないの賃料

N/A USD/m2
Giá thuê đã có hạ tầng 
Rent has infrastructure 
インフラストラクチャがあるの賃料
80 USD/m2
Giá điện 
Electricity price 
電気料金
Theo giá của EVN
Giá nước 
Water price 
水道料金

Theo quy định hiện hành của UBND tỉnh
Giá nhân công 
Labor costs 
人件費
Giá tham khảo: 100 - 400USD/người/tháng
Phí xử lý chất thải rắn 
Solid waste treatment fee 
固形廃棄物処理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí xử lý nước thải 
Cost of wastewater treatment 
排水処理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí quản lý 
Management fee 
管理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Chi phí khác 
Other costs 
その他の費用
N/A
 ★ Hiện Trạng / Status quo / 現状
Năm đi vào hoạt động 
Year of operation 
活用年数
2005
Tỷ lệ lấp đầy 
Occupancy rate 
占有率
 
25%
Doanh nghiệp trong KCN 
Business in the IZ 
工業地帯の企業
Theo quy định của Chính phủ và địa phương
Các ưu đãi về đầu tư 
Investment incentives 
投資優遇措置
 
 ★ Thông Tin Khác / Other information/ 他の情報
Điểm mạnh
Characteristic
特徴
Hạ tầng tốt, nằm trong trung tâm khu công nghiệp của Bình Dương nên rất thuận tiện về giao thông liên kết, lao động dồi dào
Điểm yếu
Weak point

弱点
Giá cao, chi phí vận hành cao, xử thải chưa làm hết công suất
Cơ hội
Chance

チャンス
Chính sách và hỗ trợ đầu tư tốt, còn nhiều tiềm năng thu hút các ngành nghề.
Thách thức
Challenges

課題
Xử lý môi trường, chính sách thu hút lao động

Bản đồ / Map/ 地図