Tên Khu CN : KCN TÂN ĐÔNG HIỆP B- BÌNH DƯƠNG

Website
N/A
Chủ đầu tư KCN
Investor
投資社
CÔNG TY TNHH PHÚ MỸ
Lĩnh vực ưu tiên
Priority field
優先分野
Công nghiệp gia công lắp ráp cơ khí; May mặc, điện, điện tử; Gia công chế biến hàng tiêu dùng và xuất khẩu từ nông lâm sản; Sản xuất bao bì; Các ngành công nghiệp kỹ thuật cao và công nghiệp sạch khác
Doanh nghiệp tiêu biểu
Typical businesses
典型的な企業
N/A
 ★ Vị Trí / Location / 場所
Mô tả 
Describe
記述
Xã Tân Đông Hiệp, huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Khoảng cách đến tp lớn
Distance from the city 
都会からの距離
Cách TP HCM 18 km, Thành phố Biên Hòa 10 km, Thị Xã Thủ Dầu Một 16 km
Cảng biển gần nhất 
The nearest Seaport 
最寄りの港

Cách Cảng Sài Gòn 20 km
Sân bay gần nhất 
The nearest Airport 
最寄りの空港
Cách sân bay Tân Sơn Nhất 19 km
Ga đường sắt gần nhất 
The nearest Railway station 
最寄りの鉄道駅
Cách Ga Sài Gòn 25 km
 ★ Cơ Sở Hạ Tầng / The infrastructure / インフラ
Đường giao thông 
Traffic road 
道路
 Đường giao thông nội bộ hoàn chỉnh
Điện 
Electricity 
電気
 Lưới điện quốc gia: 110/22 Kv
 
Nước 
Water 
Cấp nước Công suất: 20000 m3/ngày
Thông tin liên lạc 
Contact information 
お問い合わせ
Hệ thống cáp điện thoại lắp đặt tới ranh giới các lô đất và cung cấp đầy đủ theo nhu cầu khách hàng, không giới hạn số lượng. Hệ thống cáp quang có thể nối kết với các ứng dụng viễn thông và hệ thống kênh thuê riêng. Tổng đài điện thoại IDD, VoIP, ADSL
Xử lý rác thải 
Process rubbish 
廃棄物処理
Rác thải được thu gom tập kết và vận chuyển đến khu vực xử lý tập trung theo quy định
Xử lý nước thải 
Wastewater treatment 
排水処理
Nhà máy xử lý nước thải: Công suất: 2,500 m3/ngày
Tài chính Cách trung tâm tài chính 2km
Trường đào tạo 
Training School 
トレーニングスクール
Đại học Bình Dương, Trường Đại học Thủ Dầu Một, Cao đẳng nghề Việt Nam – Singapore, Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương
Nhà ở cho người lao động 
Housing for workers 
労働者のための住宅
Có khu nhà ở công nhân, nhà ở chuyên gia và cán bộ quản lý
Tiện ích khác 
Other gadgets 
その他の施設
Trong khu công nghiệp hiện có 2 hệ thống thoát nước riêng biệt, một hệ thống thoát nước mưa và một hệ thống thoát nước thải công nghiệp.
 ★ Diện Tích / Area / エリア
Diện tích quy hoạch 
Area planning 
計画面積
163 ha
Diện tích sẵn sàng cho thuê 
The area available for rent 
リース可能な区域
20 ha
Bản đồ quy hoạch 
Planning map 
プランニングマップ
N/A
 ★ Chi Phí / Cost / 料金
Giá thuê chưa có hạ tầng 
Rent without infrastructure 
インフラストラクチャがないの賃料
N/A USD/m2
Giá thuê đã có hạ tầng 
Rent has infrastructure 
インフラストラクチャがあるの賃料

90 USD/m2
Giá điện 
Electricity price 
電気料金

Theo giá của EVN
Giá nước 
Water price 
水道料金
Theo quy định hiện hành của UBND tỉnh
Giá nhân công 
Labor costs 
人件費

Giá tham khảo: 100 - 400USD/người/tháng
Phí xử lý chất thải rắn 
Solid waste treatment fee 
固形廃棄物処理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí xử lý nước thải 
Cost of wastewater treatment 
排水処理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí quản lý 
Management fee 
管理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Chi phí khác 
Other costs 
その他の費用
N/A
 ★ Hiện Trạng / Status quo / 現状
Năm đi vào hoạt động 
Year of operation 
活用年数
2001
Tỷ lệ lấp đầy 
Occupancy rate 
占有率

80%
 
Doanh nghiệp trong KCN 
Business in the IZ 
工業地帯の企業
 
Các ưu đãi về đầu tư 
Investment incentives 
投資優遇措置
Theo quy định của Chính phủ và địa phương
 ★ Thông Tin Khác / Other information/ 他の情報
Điểm mạnh
Characteristic
特徴
KCN có vị trí tốt
Điểm yếu
Weak point

弱点
Không còn diện tích cho thuê
Cơ hội
Chance

チャンス
Chính sách và hỗ trợ đầu tư tốt, Phù hợp với các ngành công nghiệp phụ trợ, chế biến
Thách thức
Challenges

課題
Xử lý môi trường, chính sách thu hút lao động

Bản đồ / Map/ 地図