Tên Khu CN : KCN TÂN KHAI 2 - BÌNH PHƯỚC

Website
N/A
Chủ đầu tư KCN
Investor
投資社
Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển HHP, Công ty TNHH khai thác khoa học Nông Súc – Hạnh Phúc
Lĩnh vực ưu tiên
Priority field
優先分野
Khu công nghiệp hỗn hợp, đa ngành
Doanh nghiệp tiêu biểu
Typical businesses
典型的な企業
N/A
 ★ Vị Trí / Location / 場所
Mô tả 
Describe
記述
Phía Đông giáp Quốc lộ 13, phía Tây giáp đất dân, phía Nam giáp với đất dân, phía Bắc giáp đất dân và Khu dân cư dịch vụ
Khoảng cách đến tp lớn
Distance from the city 
都会からの距離
Cách thành phố Hồ Chí Minh 95 km
Cảng biển gần nhất 
The nearest Seaport 
最寄りの港
Cách cảng Sài Gòn 100 km
Sân bay gần nhất 
The nearest Airport 
最寄りの空港

Cách sân bay Tân Sơn Nhất 100 Km
Ga đường sắt gần nhất 
The nearest Railway station 
最寄りの鉄道駅
Cách Ga Sài Gòn (Thành Phố Hồ Chí Minh): 100km
 ★ Cơ Sở Hạ Tầng / The infrastructure / インフラ
Đường giao thông 
Traffic road 
道路
 Đường trục chính D1 nối KCN với QL13 là tuyến đường quan trọng giữ vai trò là trục giao thông chính. Đường giao thông nội bộ đang được đầu tư
Điện 
Electricity 
電気
  Trước mắt sử dụng nguồn điện quốc gia qua tuyến 220Kv sau đó xây dựng trạm 110/220Kv phục vụ riêng cho KCN 
Nước 
Water 
Giai đoạn đầu sử dụng nguồn nước ngầm từ các giếng khoan, giai đoạn sau sử dụng nguồn nước từ nhà máy nước ở hồ thủy điện Srok Phu Miên
Thông tin liên lạc 
Contact information 
お問い合わせ
Đấu nối với tổng đài huyện Hớn Quản, thiết kế các tuyến cáp nhánh đấu nối với tủ phân phối cáp đưa vào từng khu vực trong KCN.
Xử lý rác thải 
Process rubbish 
廃棄物処理
Rác thải được thu gom, tập kết và vận chuyển đến nơi xử lý theo quy định
Xử lý nước thải 
Wastewater treatment 
排水処理
 Nước mưa thải ra suối, nước thải trong KCN từ các nhà máy, xí nghiệp được xử lý tập trung đạt tiêu chuẩn cho phép thải ra môi trường
Tài chính  N/A
Trường đào tạo 
Training School 
トレーニングスクール
N/A
Nhà ở cho người lao động 
Housing for workers 
労働者のための住宅
N/A
Tiện ích khác 
Other gadgets 
その他の施設
Quy hoạch nhà hàng, bưu điện, ngân hàng, khu vui chơi thể thao giải trí văn hóa, dịch vụ ăn uống, bố trí các trụ cứu hỏa dọc theo các tuyến đường.
 ★ Diện Tích / Area / エリア
Diện tích quy hoạch 
Area planning 
計画面積
344 ha
Diện tích sẵn sàng cho thuê 
The area available for rent 
リース可能な区域
ha
Bản đồ quy hoạch 
Planning map 
プランニングマップ
N/A
 ★ Chi Phí / Cost / 料金
Giá thuê chưa có hạ tầng 
Rent without infrastructure 
インフラストラクチャがないの賃料
N/A USD/m2
Giá thuê đã có hạ tầng 
Rent has infrastructure 
インフラストラクチャがあるの賃料
50 USD/m2
Giá điện 
Electricity price 
電気料金
50 USD/m2
Giá nước 
Water price 
水道料金
Theo quy định hiện hành của UBND tỉnh
Giá nhân công 
Labor costs 
人件費
Giá tham khảo: 100 - 350USD/người/tháng
Phí xử lý chất thải rắn 
Solid waste treatment fee 
固形廃棄物処理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí xử lý nước thải 
Cost of wastewater treatment 
排水処理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí quản lý 
Management fee 
管理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Chi phí khác 
Other costs 
その他の費用
N/A
 ★ Hiện Trạng / Status quo / 現状
Năm đi vào hoạt động 
Year of operation 
活用年数

2009
Tỷ lệ lấp đầy 
Occupancy rate 
占有率
0%
Doanh nghiệp trong KCN 
Business in the IZ 
工業地帯の企業
 
Các ưu đãi về đầu tư 
Investment incentives 
投資優遇措置
Theo quy định của Chính phủ và địa phương
 ★ Thông Tin Khác / Other information/ 他の情報
Điểm mạnh
Characteristic
特徴
Giá thấp, chi phí vận hành thấp, lao động địa phương dồi dào
Điểm yếu
Weak point

弱点
Giao thông không được thuận lợi do cách xa các đầu mối giao thông quan trọng. Hạ tầng chưa được đầu tư hoàn thiện
Cơ hội
Chance

チャンス
Phù hợp với nhiều loại hình đầu tư, đặc biệt là các ngành công nghiệp sạch. Chính sách ưu đãi và dịch vụ hỗ trợ đầu tư tốt
Thách thức
Challenges

課題
Xử lý môi trường, chính sách thu hút lao động

Bản đồ / Map/ 地図