Tên Khu CN : KCN VSIP 1 - BÌNH DƯƠNG

Website
http://www.vsip.com.vn
Chủ đầu tư KCN
Investor
投資社
Công ty Liên Doanh TNHH Khu Công Nghiệp Việt Nam - Singapore
Lĩnh vực ưu tiên
Priority field
優先分野
Công nghiệp hỗ trợ,Chế biến thực phẩm,Vật liệu xây dựng,Cơkhí,Điệntử,Thiết bị và phụ tùng,Dụng cụ y tế,
Doanh nghiệp tiêu biểu
Typical businesses
典型的な企業
ApecChem (Vietnam) Co., Ltd., AcecomTechnology Co., Ltd., DainipponInk&ChemicalVietnamLtd., FujikuraLtd.
 ★ Vị Trí / Location / 場所
Mô tả 
Describe
記述
Số 8, Đại Lộ Hữu Nghị, Cao Ốc VSIP, Huyện Thuận An,Tỉnh Bình Dương
Khoảng cách đến tp lớn
Distance from the city 
都会からの距離
Cách thành phố Hồ Chí Minh 17km, cách trung tâm thành phố Bình Dương 4km
Cảng biển gần nhất 
The nearest Seaport 
最寄りの港
Cách cảng Sài Gòn 25km, Tân cảng (Thành Phố Hồ Chí Minh): 22km
Sân bay gần nhất 
The nearest Airport 
最寄りの空港
Cách sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất 18 Km, sân bay Long Thành 33km
Ga đường sắt gần nhất 
The nearest Railway station 
最寄りの鉄道駅
Cách Ga Sài Gòn (Thành Phố Hồ Chí Minh): 20km
 ★ Cơ Sở Hạ Tầng / The infrastructure / インフラ
Đường giao thông 
Traffic road 
道路
 Hệ thống trục chính rộng 28m, gồm 4 làn xe Hệ thống giao thông trục nội bộ rộng 18m, gồm 2 làn xe
Điện 
Electricity 
電気
 Nguồn cấp điện từ lưới điện Quốc gia 22 Kv với công suất: 120 MW/ngày; đảm bảo cấp điện 24/24h
 
Nước 
Water 

Công suất 12.000 m3/ngày
Thông tin liên lạc 
Contact information 
お問い合わせ
Có hệ thống thông tin liên lạc đầy đủ đảm bảo liên lạc trong nước và quốc tế dễ dàng bao gồm điện thoại, điện thoại di động, Fax, Internet ... Thời gian thực hiện dịch vụ trong vòng 7-10 ngày.
Xử lý rác thải 
Process rubbish 
廃棄物処理
Rác thải được thu gom và xử lý ngay tại nhà máy xử lý rác thải của KCN
Xử lý nước thải 
Wastewater treatment 
排水処理

Công suất 8.000 m3/ngày
Tài chính Cách trung tâm tài chính 2km
Trường đào tạo 
Training School 
トレーニングスクール
Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Việt Nam Singapore cung cấp nguồn nhân lực cho VSIP
Nhà ở cho người lao động 
Housing for workers 
労働者のための住宅
Có khu lưu trú cho công nhân.
Tiện ích khác 
Other gadgets 
その他の施設
Hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo tiêu chuẩn
 ★ Diện Tích / Area / エリア
Diện tích quy hoạch 
Area planning 
計画面積
500 ha
Diện tích sẵn sàng cho thuê 
The area available for rent 
リース可能な区域
ha
Bản đồ quy hoạch 
Planning map 
プランニングマップ

N/A
 ★ Chi Phí / Cost / 料金
Giá thuê chưa có hạ tầng 
Rent without infrastructure 
インフラストラクチャがないの賃料
N/A USD/m2
Giá thuê đã có hạ tầng 
Rent has infrastructure 
インフラストラクチャがあるの賃料
100 USD/m2
Giá điện 
Electricity price 
電気料金
Theo giá của EVN
Giá nước 
Water price 
水道料金
Theo quy định hiện hành của UBND tỉnh
Giá nhân công 
Labor costs 
人件費
Giá tham khảo: 100 - 400USD/người/tháng
Phí xử lý chất thải rắn 
Solid waste treatment fee 
固形廃棄物処理費

Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí xử lý nước thải 
Cost of wastewater treatment 
排水処理費

Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí quản lý 
Management fee 
管理費

Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Chi phí khác 
Other costs 
その他の費用
N/A
 ★ Hiện Trạng / Status quo / 現状
Năm đi vào hoạt động 
Year of operation 
活用年数
1996
Tỷ lệ lấp đầy 
Occupancy rate 
占有率
100%
Doanh nghiệp trong KCN 
Business in the IZ 
工業地帯の企業
 
Các ưu đãi về đầu tư 
Investment incentives 
投資優遇措置
Theo quy định của Chính phủ và địa phương
 ★ Thông Tin Khác / Other information/ 他の情報
Điểm mạnh
Characteristic
特徴
KCN có vị trí tốt, rất thuận lợi về giao thông đường bộ. Hạ tầng tốt
Điểm yếu
Weak point

弱点
Giá thuê cao. Chi phí vận hành cao. Không còn diện tích đất trống. Chi phí nhân công cao (gần T.p lớn)
Cơ hội
Chance

チャンス
Phù hợp với nhiều loại hình đầu tư, đặc biệt là các ngành công nghiệp sạch. Chính sách ưu đãi và dịch vụ hỗ
Thách thức
Challenges

課題
Xử lý môi trường, chính sách thu hút lao động

Bản đồ / Map/ 地図