Tên Khu CN : KHU CÔNG NGHIỆP CẢNG BIỂN HÒN LA

Website
www.quangbinh-izs.gov.vn
Chủ đầu tư KCN
Investor
投資社
Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Bình
Lĩnh vực ưu tiên
Priority field
優先分野
Luyện Feromangan; chế biến nông, lâm, thuỷ sản ; công nghiệp cơ khí ; sản xuất vật liệu xây dựng ; đóng và sửa chữa tàu thuyền ; dịch vụ kho bãi ...v.v.
Doanh nghiệp tiêu biểu
Typical businesses
典型的な企業
N/A
 ★ Vị Trí / Location / 場所
Mô tả 
Describe
記述
 
Khoảng cách đến tp lớn
Distance from the city 
都会からの距離
cách trung tâm Thành Phố Đồng Hới 60km
Cảng biển gần nhất 
The nearest Seaport 
最寄りの港
cách Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (biên giới Việt - Lào) 160km và cách các tỉnh vùng Đông - Bắc Thái Lan chưa đầy 300km.
Sân bay gần nhất 
The nearest Airport 
最寄りの空港
 
Ga đường sắt gần nhất 
The nearest Railway station 
最寄りの鉄道駅
 
 ★ Cơ Sở Hạ Tầng / The infrastructure / インフラ
Đường giao thông 
Traffic road 
道路
 
Điện 
Electricity 
電気
 
Nước 
Water 
 
Thông tin liên lạc 
Contact information 
お問い合わせ
 
Xử lý rác thải 
Process rubbish 
廃棄物処理
 
Xử lý nước thải 
Wastewater treatment 
排水処理
 
Tài chính N/A
Trường đào tạo 
Training School 
トレーニングスクール
N/A
Nhà ở cho người lao động 
Housing for workers 
労働者のための住宅
N/A
Tiện ích khác 
Other gadgets 
その他の施設
N/A
 ★ Diện Tích / Area / エリア
Diện tích quy hoạch 
Area planning 
計画面積
300 ha
Diện tích sẵn sàng cho thuê 
The area available for rent 
リース可能な区域
 
Bản đồ quy hoạch 
Planning map 
プランニングマップ
N/A
 ★ Chi Phí / Cost / 料金
Giá thuê chưa có hạ tầng 
Rent without infrastructure 
インフラストラクチャがないの賃料
4.500 VND/m2/năm
Giá thuê đã có hạ tầng 
Rent has infrastructure 
インフラストラクチャがあるの賃料
 3.500 VND/m2/năm
Giá điện 
Electricity price 
電気料金
Theo giá của EVN
Giá nước 
Water price 
水道料金
Theo quy định hiện hành của UBND tỉnh
Giá nhân công 
Labor costs 
人件費
 
Phí xử lý chất thải rắn 
Solid waste treatment fee 
固形廃棄物処理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí xử lý nước thải 
Cost of wastewater treatment 
排水処理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí quản lý 
Management fee 
管理費
Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Chi phí khác 
Other costs 
その他の費用
N/A
 ★ Hiện Trạng / Status quo / 現状
Năm đi vào hoạt động 
Year of operation 
活用年数
 
Tỷ lệ lấp đầy 
Occupancy rate 
占有率
 
Doanh nghiệp trong KCN 
Business in the IZ 
工業地帯の企業
 
Các ưu đãi về đầu tư 
Investment incentives 
投資優遇措置
UBND tỉnh Quảng Bình đầu tư các cơ sở hạ tầng thiết yếu như điện, cấp thoát nước, đường giao thông đến chân hàng rào KCN, KKT. Hỗ trợ giải phóng mặt bằng, san lấp mặt bằng đối với các dự án ngoài KCN, KKT ; Hỗ trợ kinh phí đào tạo lao động tuyển dụng lần đầu là người địa phương như sau :

+ Đối với các dự án đầu tư sử dụng từ 100 lao động trở lên được hỗ trợ 500.000đ/ người .

+ Đối với dự án đầu tư sử dụng công nghệ, kỹ thuật cao được hỗ trợ 1.000.000đ/ người.
 ★ Thông Tin Khác / Other information/ 他の情報
Điểm mạnh
Characteristic
特徴
 
Điểm yếu
Weak point

弱点
 
Cơ hội
Chance

チャンス
 
Thách thức
Challenges

課題
Xử lý môi trường, chính sách thu hút lao động

Bản đồ / Map/ 地図